Eupithecia pimpinellata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eupithecia pimpinellata
Eupithecia pimpinellata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Chi (genus) Eupithecia
Loài (species) E. pimpinellata
Danh pháp hai phần
Eupithecia pimpinellata
(Hübner, 1813)[1][2]
Danh pháp đồng nghĩa

Eupithecia pimpinellata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Loài này có ở hầu hết châu Âu tới vùng núi của Trung Á.

Sải cánh dài 20–24 mm. Có một lứa một năm con trưởng thành bay từ the end of tháng 6 đến tháng 8.

Ấu trùng chủ yếu ăn các loài Pimpinella saxifragaPimpinella major, but also other Apiaceae. They feed on the flowers và seeds of their host plant. Ấu trùng có thể tìm thấy từ tháng 7 đến tháng 10. Loài này qua đông dưới dạng nhộng.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Eupithecia pimpinellata tại Wikimedia Commons