Eurycea longicauda

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eurycea longicauda
Eurycea longica(1).jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Caudata
Họ (familia) Plethodontidae
Chi (genus) Eurycea
Loài (species) E. longicauda
Danh pháp hai phần
Eurycea longicauda
(Green, 1818)
Danh pháp đồng nghĩa
Salamandra longicauda Green, 1818
Tên chung: kỳ nhông đuôi dài[1][2]

Eurycea longicauda là một loài Plethodontidae bản địa Appalachia phía Đông Hoa Kỳ.

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

E. longicauda chia làm 2 loài:[3]

  • E. longicauda longicauda
  • E. longicauda melanopleura

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Crother et al. (2008). “Scientific and Standard English Names of Amphibians and Reptiles of North America North of Mexico, With Comments Regarding Confidence in Our Understanding, Sixth Ed”. Herpetological Circular #37. 
  2. ^ Conant, R.; Collins, J.T. (1998). A field guide to reptiles & amphibians: eastern and central North America. Boston: Houghton Mifflin. ISBN 0395904528. 
  3. ^ Petranka, J.W. (1998). Salamanders of the United States and Canada. Smithsonian Institute Press. 
  • Ireland, P.H. 1974. Reproduction and larval development of the dark-sided salamander Eurycea longicauda melanopleura (Green). Herpetologica 30:338-343.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu liên quan tới Eurycea longicauda tại Wikispecies Phương tiện liên quan tới Eurycea longicauda tại Wikimedia Commons