Favartia vittata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Favartia (Favartia) vittata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Muricoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Muricidae
Phân họ (subfamilia) Muricopsinae
Chi (genus) Favartia
Phân chi (subgenus) Favartia
Loài (species) F. vittata
Danh pháp hai phần
Favartia (Favartia) vittata
(Broderip, 1833)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Favartia (Favartia) vittata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Kích thước vỏ ốc trong khoảng 15 mm and 35 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này phân bố ở Biển Cortez, (W Mexico) và ở Thái Bình Dương dọc theo PeruGalápagos

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]