Fisibach
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Fisibach | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||
| Dân số | 383 (December 2003) | |||||||||
| - Mật độ | 66 /km2 (172 /sq mi) | |||||||||
| Diện tích | 577 km2 (223 sq mi) | |||||||||
| Độ cao | 378 m (1.240 ft) | |||||||||
| Mã bưu chính | 5467 | |||||||||
| Vùng lận cận | Bachs (ZH), Hohentengen am Hochrhein (DE-BW), Kaiserstuhl, Oberweningen (ZH), Rümikon, Siglistorf, Weiach (ZH), Wislikofen | |||||||||
| Website | www.fisibach.ch SFSO statistics |
|||||||||
|
Vị trí bản đồ của Fisibach
|
||||||||||
Fisibach là một đô thị ở huyện Zurzach, bang Aargau, Thụy Sĩ.
Tham khảo [sửa]
- Bucher, H; Oertli-Cajacob, C: Fisibach – ein Dorf und seine Geschichte (Fisibach - A Village and its History), Fisibach, 1995
Liên kết ngoài [sửa]
- Fisibach bằng tiếng Đức, Pháp và Ý tại Từ điển lịch sử Thụy Sĩ.
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Fisibach |
|
|||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Fisibach. |