Flueggea neowawraea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Flueggea neowawraea
Starr 030523-0020 Flueggea neowawraea.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Magnoliophyta
Lớp (class) Magnoliopsida
Bộ (ordo) Malpighiales
Họ (familia) Phyllanthaceae
Chi (genus) Flueggea
Loài (species) F. neowawraea
Danh pháp hai phần
Flueggea neowawraea
W.J.Hayden, 1987[2]
Danh pháp đồng nghĩa

Drypetes phyllanthoides (Rock) Sherff[3]

Neowawraea phyllanthoides

Mēhamehame (Flueggea neowawraea) là một loài thực vật có hoa thuộc họ Bignay, Phyllanthaceae, là loài đặc hữu của Hawaii. Loài này có ở rừng ẩm thấp cố định khô, ẩm thấp ven biển ở độ cao 250 đến 1.000 m (820 đến 3.300 ft). Các loài thực vật liên quan gồm có kukui (Aleurites moluccana), hame (Antidesma pulvinatum), ʻahakea (Bobea sp.), alaheʻe (Psydrax odorata), olopua (Nestegis sandwicensis), hao (Rauvolfia sandwicensis), và aʻiaʻi (Streblus pendulinus). Mēhamehame was one of the largest trees in Hawaiʻi, ở độ cao 30 m (98 ft) and trunk diameter of 2 m (6,6 ft). Native Hawaiians used the extremely hard wood of this tree to make weaponry.[4]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ World Conservation Monitoring Centre 1998. Flueggea neowawraea. 2010 IUCN Red List of Threatened Species. Downloaded on 23 March 2011.
  2. ^ Flueggea neowawraea W. J. Hayden”. Germplasm Resources Information Network. United States Department of Agriculture. 23 tháng 2 năm 2000. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2011. 
  3. ^ Medeiros, A. C.; C.F. Davenport; C.G. Chimera (1998). Auwahi: Ethnobotany of a Hawaiian Dryland Forest (PDF). Cooperative National Park Resources Studies Unit, University of Hawaiʻi at Mānoa. tr. 29. 
  4. ^ Flueggea neowawraea. CPC National Collection Plant Profile. Center for Plant Conservation. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2009. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Flueggea neowawraea tại Wikimedia Commons