Glaucidium radiatum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Glaucidium radiatum
Jungle Owlet Couple.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Strigiformes
Họ (familia) Strigidae
Chi (genus) Glaucidium
Loài (species) G. radiatum
Danh pháp hai phần
Glaucidium radiatum
(Tickell, 1833)[2]
Danh pháp đồng nghĩa
Taenioglaux radiatum

Glaucidium radiatum là một loài chim trong họ Strigidae.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Glaucidium radiatum. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013. 
  2. ^ Tickell, Samuel Richard (1833). “Untitled”. J. Asiat. Soc. Bengal 2: 572. 
  3. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]