Glyphonycteris sylvestris

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Glyphonycteris sylvestris
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Phyllostomidae
Chi (genus) Glyphonycteris
Loài (species) G. sylvestris
Danh pháp hai phần
Glyphonycteris sylvestris
(Thomas, 1896)
Distribution of Glyphonycteris sylvestris.png

Glyphonycteris sylvestris là một loài động vật có vú trong họ Dơi mũi lá, bộ Dơi. Loài này được Thomas mô tả năm 1896.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Glyphonycteris sylvestris. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Glyphonycteris sylvestris tại Wikimedia Commons