Grammostola anthracina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Grammostola anthracina
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Chelicerata
(không phân hạng) Arachnomorpha
Lớp (class) Arachnida
Bộ (ordo) Araneae
Phân bộ (subordo) Mygalomorphae
Họ (familia) Theraphosidae
Chi (genus) Grammostola
Loài (species) G. anthracina
Danh pháp hai phần
Grammostola anthracina
L. Koch, 1842[1]

Grammostola anthracina là một loài nhện trong họ Theraphosidae và lid van het geslacht Grammostola.

Voorkomen[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này phân bố ở Brasil, Uruguay, ParaguayArgentina.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Koch, C. L. (1842) Die Arachniden. Nürnberg, Neunter Band, pp. 57-108, Zehnter Band, pp. 1-36.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]