Hồng Hà
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Trong tiếng Việt, Hồng Hà có thể có nghĩa là:
Mục lục |
Địa danh Việt Nam [sửa]
- Tên gọi khác của Sông Hồng (紅河, Bính âm Hán ngữ: Hong He).
- Thủ đô Hà Nội
- Tỉnh Quảng Ninh
- Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long
- Khu phố Hồng Hà, phường Ninh Dương, thành phố Móng Cái
- Thôn Hồng Hà, phường Phương Nam, thành phố Uông Bí
- Khu phố Hồng Hà, phường Tiên Cát và Bến Gót, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Thôn Hồng Hà 1 và 2, xã Nhữ Khê, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Tỉnh Yên Bái
- Đường Hồng Hà, phường Cốc Lếu, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Xóm Hồng Hà 1 và 2, xã Mỹ Tân, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
- Tỉnh Hà Tĩnh
- Thôn Hồng Hà, xã Thạch Trung, thành phố Hà Tĩnh
- Hồng Hà, xã Hương Đô, huyện Hương Khê
- Thôn Hồng Hà, xã Ia Peng, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
- Đường Hồng Hà, phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
Địa danh Trung Quốc [sửa]
- Tên gọi một con sông ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc (洪河, Bính âm Hán ngữ: Hong He), chi lưu của Hoài Hà. Xem bài Hồng Nhữ Hà.
- Tên gọi một châu tự trị ở tỉnh Vân Nam (Trung Quốc). Tên đầy đủ là Châu tự trị dân tộc Cáp Nê, Di Hồng Hà.
- Huyện Hồng Hà thuộc châu này.
Nhân vật Việt Nam [sửa]
- Tên hiệu của nữ sĩ Đoàn Thị Điểm.
- Nhà báo Hồng Hà, Tổng Biên tập Báo Nhân Dân (1982 – 1987) và là một Bí thư Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam.
Khác [sửa]
- Tên một doanh nghiệp sản xuất văn phòng phẩm ở Việt Nam thành lập từ năm 1959 - Công ty cổ phần Văn phòng phẩm Hồng Hà.
- Tên một doanh nghiệp khác cung cấp dịch vụ kỹ thuật ngành tự động hóa công nghiệp, ở Hà Nội, Việt Nam - Công ty cổ phần kỹ thuật điện tử công nghiệp Hồng Hà
- Một công ty thi công xây lắp, đầu tư bất động sản, khai thác khoáng sản: công ty cổ phần Hồng Hà dầu khí