Habronattus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Habronattus
Kaldari Habronattus coecatus male 03.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Chelicerata
(không phân hạng) Arachnomorpha
Lớp (class) Arachnida
Bộ (ordo) Araneae
Nhánh động vật (zoosectio) Dionycha
Họ (familia) Salticidae
Chi (genus) Habronattus
F. O. Pickard-Cambridge, 1901
Tính đa dạng
97 species
Loài điển hình
Habrocestum mexicanum
Peckham & Peckham, 1896
Các loài
Xem trong bài.

Habronattus là một chi nhện trong họ Salticidae.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Habronattus calcaratus agricola Griswold, 1987 — USA
  • Habronattus calcaratus maddisoni Griswold, 1987 — USA, Canada

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Norman I. Platnick. “The World Spider Catalog, Version 13.5”. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Habronattus tại Wikimedia Commons