Haskovo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Haskovo
—  Thị trấn  —
Tọa độ: 41°56′00″B 25°34′00″Đ / 41,933333333333°B 25,566666666667°Đ / 41.933333333333; 25.566666666667 sửa dữ liệu
Quốc gia  Bulgaria
Tỉnh Haskovo
Dân số (tháng 12, 2011)
 - Tổng cộng 75.641 người
Múi giờ EET (UTC+2)
 - Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)
Thành phố kết nghĩa Châtillon-sur-Indre, Xã Abington, Quận Montgomery, Pennsylvania, Q117676[?], Alexandroupoli, Q1769929[?], Leicester, Novara, Tashkent, Bodrum, Veszprém, Koblenz, Edirne sửa dữ liệu

Haskovo là một thị trấn thuộc tỉnh Haskovo, Bungaria. Dân số thời điểm năm 2011 là 75641 người.[1]

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Dân số trong giai đoạn 2004-2011 được ghi nhận như sau:

Biến động dân số
(Nguồn: Viện thống kê quốc gia Bulgaria[1])
2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011
78.929 78.668 78.782 77.801 77.572 77.050 76.431 75.641


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă “Population by towns and sex – Table data”. Viện thống kê quốc gia Bulgaria. Truy cập ngày 16 tháng 10 năm 2012.