Novara

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Novara
Nước Ý Ý
Vùng Piedmont
Tỉnh Novara (NO)
Thị trưởng Massimo Giordano
Độ cao 162 m
Diện tích 103 km²
Dân số
 - Tổng số (30 tháng 6 năm 2006) 102846
 - Mật độ 999/km²
Múi giờ CET, UTC+1
Tọa độ 45°27′B 08°37′ĐTọa độ: 45°27′B 08°37′Đ
Danh xưng Novaresi
Mã điện thoại 0321
Mã bưu điện 28100
Frazioni Lumellogno, Olengo, Pernate, Torrion Quartara, Agognate, Casalgiate, Cascina Montà, Cascina Roggia Mora, Gionzana, Pagliate
Thánh bảo trợ San Gaudenzio
 - Ngày 22 tháng 1
Regions of Italy.svg
Blue pog.svg

Vị trí của Novara tại Ý
Website: www.comune.novara.it

Novara (Nuara trong phương ngữ Novarese của Tây Lombard) là thành phố thủ phủ tỉnh Novara ivùng Piedmont tây bắcÝ, về phía tây của Milano. Thành phố có dân số khoảng 102.862 người, là thành phố đông dân thứ nhì ở Piedmont sau Turino. Novara nằm giữa các sông AgognaTerdoppio đông bắc Piedmont, 38 km so với Milano và 95 km so với Turino.

Cư dân nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]