Heartbreak Hotel (bài hát của Whitney Houston)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
"Heartbreak Hotel"
Đĩa đơn của Whitney Houston hợp tác với Faith EvansKelly Price
từ album My Love Is Your Love
Phát hành 15 tháng 12, 1998 (1998-12-15) (Mỹ)
Thu âm Tháng 9 năm 1998[1]
Thể loại Dance, R&B
Thời lượng 4:08 (Chỉnh sửa trên Radio)
4:41 (Phiên bản Album)
Hãng đĩa Arista
Sáng tác Carsten Schack, Kenneth Karlin, Tamara Savage
Sản xuất Soulshock & Karlin
Thứ tự single của đĩa đơn của Whitney Houston
"When You Believe"
(1998)
"Heartbreak Hotel"
(1999)
"It's Not Right but It's Okay"
(1999)
Thứ tự single của đĩa đơn của Faith Evans
"Love Like This"
(1998)
"Heartbreak Hotel"
(1999)
"How's It Goin' Down"
(1999)
Video âm nhạc
Nuvola apps kaboodle.svg "Heartbreak Hotel" trên YouTube

"Heartbreak Hotel" là bài hát của ca sĩ nhạc popR&B người Mỹ Whitney Houston hợp tác với Faith EvansKelly PriceIt nằm trong album phòng thu thứ tư của Whitney, My Love Is Your Love (1998). "Heartbreak Hotel" đạt vị trí thứ hai trên bảng xếp hạng Billboard Hot 100 và thứ nhất trên bảng xếp hạng Hot R&B/Hip-Hop Songs, cũng như được chứng nhận đĩa bạch kim bởi Hiệp hội công nghiệp ghi âm Mỹ (RIAA). Ngoài Mỹ, bài hát còn đạt thành công tại các quốc gia khác. Bài hát nhận được hai đề cử tại Giải Grammy năm 2000: Bài hát R&B hay nhấtTrình diễn giọng R&B bởi một tập thể hay nhóm nhạc xuất sắc nhất, nhưng không đoạt giải. Video của bài hát được đề cử một giải MTV Video Music Awards ở hạng mục "Video R&B xuất sắc nhất".

Danh sách track và định dạng[sửa | sửa mã nguồn]

  • U.S. CD Single
  1. Heartbreak Hotel (Album Version) - 4:41
  2. Heartbreak Hotel (Hex Hector Radio Mix) - 4:20
  3. Heartbreak Hotel (Hex Hector Club Mix) - 8:44
  • U.K. CD Single
  1. Heartbreak Hotel (R.I.P. Radio Edit) - 3:42
  2. Heartbreak Hotel (Undadoggz Radio Edit) - 3:39
  3. Heartbreak Hotel (Album Version) - 4:41
  4. Heartbreak Hotel (Undadoggz Club Rub Pt.1] - 5:55
  • U.S. Remixes Vinyl
  1. Heartbreak Hotel (Hex Hector Club Mix) - 8:44
  2. Heartbreak Hotel (Hex Hector NYC Rough Mix) - 9:14
  3. Heartbreak Hotel (Hex Hector Radio Mix) - 4:20
  • European 12" Promo
  1. Heartbreak Hotel (R.I.P. Radio Mix) - 3:40
  2. Heartbreak Hotel (Undadoggz Radio Edit) - 3:39
  3. Love To Infinity Megamix - 9:22
  • U.K. CD Maxi
  1. Heartbreak Hotel (R.I.P. Radio Mix) - 3:40
  2. Love To Infinity Megamix (Edit) - 5:17
  3. Heartbreak Hotel (Album Version) - 4:41
  4. Heartbreak Hotel (Undadoggz Club Rub Part 2) - 4:30
  5. Love To Infinity (Extended)
  • German Enhanced CD Maxi
  1. Heartbreak Hotel (R.I.P. Radio Edit) - 3:42
  2. Heartbreak Hotel (Undadoggz Radio Edit) - 3:39
  3. Heartbreak Hotel (Album Version) - 4:38
  4. Megamix (Love To Infinity Edit) - 5:17
  5. I Will Always Love You - 4:23
  6. Heartbreak Hotel (Music Video)
  7. Love To Infinity (Music Video)

Xếp hạng và chứng nhận[sửa | sửa mã nguồn]

Xếp hạng tuần[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (1999) Vị trí
cao nhất
Úc (ARIA)[2] 17
Bỉ (Ultratip Flanders)[3] 12
Bỉ (Ultratop 40 Wallonia)[4] 33
Canada (RPM)[5] 12
Pháp (SNEP)[6] 7
Đức (Media Control AG)[7] 61
Hà Lan (Mega Single Top 100)[8] 41
New Zeland (RIANZ)[9][A] 33
Thụy Sĩ (Media Control AG)[10] 77
US Billboard Hot 100[11] 2
US Hot R&B/Hip-Hop Songs (Billboard)[12] 1
US Hot Dance Club Songs (Billboard)[13] 1
Bảng xếp hạng (2000) Vị trí
cao nhất
Anh Quốc (The Official Charts Company)[14] 25

>[B]

Chú ý: A^ Ở New Zealand, "Heartbreak Hotel" được phát hành như là đĩa đơn mặt-A đôi với "It's Not Right But It's Okay" vào tháng 4, 1999. B^ Ở Vương quốc Anh, "Heartbreak Hotel" được phát hành như là như là đĩa đơn thứ ba trích từ album tuyển tập Whitney Houston: The Greatest Hits vào tháng 12, 2000, chứ không đưỡc phát hành cùng thời điểm với album My Love Is Your Love.

Xếp hạng cuối năm[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng (1999) Xếp hạng
Australian Singles Chart[15] 94
French Singles Chart[16] 65
U.S. Billboard Hot 100[17] 4
U.S. Dance/Club Play Songs[18] 23
U.S. R&B/Hip-Hop Songs[19] 3

Chứng nhận[sửa | sửa mã nguồn]

Nước(Chứng nhận) Chứng nhận
Mỹ

(RIAA)[20]

Bạch kim

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Baker, Soren (11 tháng 10 năm 1998). “POP MUSIC; The Spotlight Becomes Her; Faith Evans is moving on with her life as an R&B singer and mother after the death of her husband, the Notorious B.I.G., last year”. 
  2. ^ "Australian-charts.com - Whitney Houston Featuring Faith Evans and Kelly Price - Heartbreak Hotel". ARIA Top 50 Singles. Hung Medien.
  3. ^ "Ultratop.be - Whitney Houston Featuring Faith Evans and Kelly Price - Heartbreak Hotel" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratip. ULTRATOP & Hung Medien / hitparade.ch.
  4. ^ "Ultratop.be - Whitney Houston Featuring Faith Evans and Kelly Price - Heartbreak Hotel" (bằng tiếng Pháp). Ultratop 40. Ultratop & Hung Medien / hitparade.ch.
  5. ^ http://www.allmusic.com/album/my-love-is-your-love-r383028/charts-awards
  6. ^ "Lescharts.com - Whitney Houston Featuring Faith Evans and Kelly Price - Heartbreak Hotel" (bằng tiếng Pháp). Les classement single. Hung Medien.
  7. ^ "Musicline.de - Chartverfolgung - Whitney Houston - Heartbreak Hotel" (bằng tiếng Đức). Media Control Charts. PhonoNet GmbH.
  8. ^ "Dutchcharts.nl - Whitney Houston Featuring Faith Evans and Kelly Price - Heartbreak Hotel" (bằng tiếng Hà Lan). Mega Single Top 100. Hung Medien / hitparade.ch.
  9. ^ “It's Not Right But It's Okay - Chart positions”. Hung Medien. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2011. 
  10. ^ "Whitney Houston Featuring Faith Evans and Kelly Price - Heartbreak Hotel swisscharts.com". Swiss Singles Chart. Hung Medien.
  11. ^ "Whitney Houston Album & Song Chart History" Billboard Hot 100 for Whitney Houston. Prometheus Global Media.
  12. ^ "Whitney Houston Album & Song Chart History" Billboard R&B/Hip-Hop Songs for Whitney Houston. Prometheus Global Media.
  13. ^ "Whitney Houston Album & Song Chart History" Billboard Hot Dance/Club Play for Whitney Houston. Prometheus Global Media.
  14. ^ "Archive Chart" UK Singles Chart. The Official Charts Company. Truy cập 8 tháng 10 năm 2010.
  15. ^ “ARIA Charts – End Of Year Charts – Top 100 Singles 1999”. Australian Recording Industry Association. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2011. 
  16. ^ “Classement Singles – année 1999”. Syndicat National de l'Édition Phonographique (bằng tiếng Pháp). Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2011. 
  17. ^ “1999 Year End Charts – Hot 100 Singles”. Billboard. Nielsen Business Media, Inc. 31 tháng 12 năm 1999. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2011. 
  18. ^ “Decade End Charts – Hot Dance/Club-Play Singles”. Billboard. Nielsen Business Media, Inc. 31 tháng 12 năm 1999. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2011. 
  19. ^ “1999 Year End Charts – Hot R&B/Hip-Hop Singles & Tracks”. Billboard. Nielsen Business Media, Inc. 31 tháng 12 năm 1999. Truy cập ngày 21 tháng 7 năm 2011. 
  20. ^ “RIAA Certification for Heartbreak Hotel Single”. 2 tháng 3 năm 1999. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2011. 

Liêm kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Thể lọai:Bài hát của Whitney Houston