Hiro G2H

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hiro G2H
Kiểu Máy bay ném bom/trinh sát tầm xa
Nhà chế tạo Hiro Naval Arsenal
Chuyến bay đầu 1933
Sử dụng chính Flag of Japan (bordered).svg Không lực Hải quân Đế quốc Nhật Bản
Số lượng sản xuất 8

Hiro G2H (hay Máy bay tấn công trên bộ Hai động cơ Hiro Hải quân Kiểu 95) là một loại máy bay ném bom/trinh sát tầm xa của Nhật Bản trong thập niên 1930, do hãng Hiro Naval Arsenal thiết kế chế tạo cho Hải quân Đế quốc Nhật Bản.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Nhật Bản

Tính năng kỹ chiến thuật (G2H1)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ The Illustrated Encyclopedia of Aircraft[1]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 6/7
  • Chiều dài: 20.15 m (66 ft 1¼ in)
  • Sải cánh: 31.68 m (103 ft 11¼ in)
  • Chiều cao: 6.28 m (20 ft 7¼ in)
  • Diện tích cánh: 140 m2 (1,507 ft2)
  • Trọng lượng rỗng: 7.567 kg (16.682 lb)
  • Trọng lượng có tải: 11.000 kg (24.250 lb)
  • Powerplant: 2 × Type 94 W-18, 880 kW (1.180 hp) mỗi chiêc

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

  • 5× súng máy 7,7 mm (0.303in)
  • 6× quả bom 250kg (551lb) hoặc
  • 4× quả bom 400kg (882lb)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
  1. ^ Orbis 1985, tr. 2172.
Tài liệu