Nakajima G8N

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
G8N Renzan
NakajimaG8N.jpg
Kiểu Máy bay ném bom hạng nặng
Hãng sản xuất Nakajima Aircraft Company
Chuyến bay đầu tiên 1944
Được giới thiệu 1945
Hãng sử dụng chính Hải quân Đế quốc Nhật Bản
Số lượng được sản xuất 7

Chiếc Nakajima G8N "Renzan" (連山, "Liên sơn") là một kiểu máy bay ném bom đặt căn cứ trên đất liền được thiết kế cho Hải quân Đế quốc Nhật Bản sử dụng. Tên gọi chính thức của Hải quân Nhật là "Máy bay Tấn công đặt căn cứ trên đất liền Kiểu 18" (一七試陸上攻撃機); trong khi phe Đồng Minh đặt tên mã là "Rita".

Chiếc nguyên mẫu ban đầu được hoàn tất vào tháng 10 năm 1944, chỉ một năm sau khi Hải quân bắt đầu đặt hàng việc phát triển, và nó được giao vào tháng 1 năm 1945. Tuy nhiên, hoàn cảnh chiến tranh tồi tệ và việc thiếu hụt nhôm làm cho đề án bị hủy bỏ vào tháng 6. Có bốn chiếc đã được chế tạo trong thời gian từ tháng 10 năm 1944 đến tháng 6 năm 1945.

Sau chiến tranh, một chiếc nguyên mẫu được mang sang Hoa Kỳ, và sau khi thử nghiệm nó bị tháo dỡ. Không có chiếc nào tồn tại cho đến ngày nay.

Các phiên bản[sửa | sửa mã nguồn]

G8N1
Máy bay ném bom hạng nặng bốn động cơ. Phiên bản sản xuất.

Các nước sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Nhật Bản

Đặc điểm kỹ thuật (G8N1)[sửa | sửa mã nguồn]

Nakajima G8N1 Renzan - 3D drawing.svg

Đặc tính chung[sửa | sửa mã nguồn]

  • Chiều dài: 22,94 m (75 ft 3 in)
  • Sải cánh: 32,54 m (106 ft 9 in)
  • Chiều cao: 7,20 m (23 ft 7 in)
  • Diện tích bề mặt cánh: 112 m² (1.205 ft²)
  • Lực nâng của cánh: 239 kg/m² (49 lb/ft²)
  • Trọng lượng không tải: 17.400 kg (38.400 lb)
  • Trọng lượng có tải: 26.800 kg (59.100 lb)
  • Trọng lượng cất cánh tối đa: 32.150 kg (70.900 lb)
  • Động cơ: 4 x động cơ Nakajima NK9K-L 24 "Homare" 18 xy lanh bố trí hình tròn, công suất 2.000 mã lực (1.490 kW) mỗi động cơ

Đặc tính bay[sửa | sửa mã nguồn]

Vũ khí[sửa | sửa mã nguồn]

  • 6 x pháo Kiểu 99 20 mm; 2 khẩu trên mỗi tháp súng lưng, bụng và đuôi
  • 4 x súng máy Kiểu 2 7,7 mm (0,303 in); 2 khẩu trước mũi, 1 khẩu mỗi bên hông
  • Cho đến 4.000 kg (8.800 lb) bom

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung liên quan[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có tính năng tương đương[sửa | sửa mã nguồn]

Trình tự thiết kế[sửa | sửa mã nguồn]

G4M - G5N - G6M - G7M - G8N - G9K - G10N

Danh sách liên quan[sửa | sửa mã nguồn]