Nakajima Ki-8

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ki-8
Nakajima Ki-8
Kiểu Máy bay tiêm kích
Nhà chế tạo Nakajima Aircraft Company
Chuyến bay đầu 1934
Sử dụng chính Flag of Japan (bordered).svg Không quân Lục quân Đế quốc Nhật Bản
Số lượng sản xuất 5

Nakajima Ki-8 (キ8 Ki-hachi?) là một mẫu t hử máy bay tiêm kích không thành công của Không quân Lục quân Đế quốc Nhật Bản.[1]

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

  • Nakajima Ki-8:

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Japan

Tính năng kỹ chiến thuật (Ki-8)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Famous Airplanes of the World, first series, #76: Army Experimental Fighters (1)[2]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 8.17 m (26 ft 9.6 in)
  • Sải cánh: 12.88 m (42 ft 3.1 in)
  • Chiều cao: 3.57 m (11 ft 8.5 in)
  • Diện tích cánh: 28.5 m2 (306.78 ft2)
  • Trọng lượng rỗng: 1.525 kg (3.362 lb)
  • Trọng lượng có tải: 2.111 kg (4.654 lb)
  • Powerplant: 1 × Nakajima Ha-1 Kotobuki kiểu động cơ piston bố trí tròn, làm mát bằng không khí, 410 kW (550 hp) mỗi chiếc

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

  • 3× súng máy 7,7 mm (.303 in)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
  1. ^ Mikesh and Abe 1990, tr. 217–218.
  2. ^ FAOW 1976, tr. 2.
Tài liệu
  • Mikesh, Robert C.; Shorzoe Abe (1990). Japanese Aircraft, 1910-1941. Annapolis, MD: Naval Institute Press. ISBN 1-55750-563-2. 
  • Unknown author. Famous Airplanes of the World, first series, #76: Army Experimental Fighters (1). Tokyo: Bunrin-Do, August 1976.
  • Unknown author. Famous Airplanes of the World, second series, #24: Army Experimental Fighters. Tokyo: Bunrin-Do, September 1990.