Bücker Bü 131 "Jungmann" (Young man) là một loại máy bay huấn luyện cơ bản của Đức trong thập niên 1930, nó được Luftwaffe sử dụng trong Chiến tranh thế giới II.
Biến thể [sửa]
- Bü 131A
- Bü 131B
- Bü 131C
- Nippon Kokusai Ki-86A Máy bay huấn luyện Sơ cấp Lục quân Kiểu 4
- Nippon Kokusai Ki-86B Máy bay huấn luyện Sơ cấp Lục quân Kiểu 4
- Kyushu K9W1 Momiji Máy bay huấn luyện Hải quân Mẫu 11 Kiểu 2
- Tatra T.131
- Aero C-4
- Aero C-104
- CASA 1.131
- BP 131
- SSH T-131P
- SSH T-131PA
Quốc gia sử dụng [sửa]
Bungary
Tiệp Khắc
Independent State of Croatia
Phần Lan
Germany
Greece
Hungary
Nhật Bản
Hà Lan
Romania
Slovakia
South Africa
Spain
Thụy Sĩ
Kingdom of Yugoslavia
Nam Tư
Tính năng kỹ chiến thuật (Bü 131B) [sửa]
Dữ liệu lấy từ Jane's Fighting Aircraft of World War II[1]
Đặc điểm tổng quát
- Kíp lái: 2
- Chiều dài: 6,62 m (21 ft 8 in)
- Sải cánh: 7,40 m (24 ft 3 in)
- Chiều cao: 2,35 m (7 ft 6 in)
- Diện tích cánh: 13,5 m² (145 ft²)
- Trọng lượng rỗng: 380 kg (840 lb)
- Trọng lượng có tải: 670 kg (1.500 lb)
- Động cơ: 1 × Hirth HM 504, 70 kW (100 hp)
Hiệu suất bay
Xem thêm [sửa]
- Máy bay có sự phát triển liên quan
- Máy bay có tính năng tương đương
- Danh sách khác
Tham khảo [sửa]
- Ghi chú
- ^ Bridgeman 1946, p. 158.
- Tài liệu
- Bridgeman, Leonard. “The Bücker Bü 131B “Jungmann”.” Jane's Fighting Aircraft of World War II. London: Studio, 1946. ISBN 1-85170-493-0.
- Jackson, Paul. Jane's All The World's Aircraft 2003–2004. Coulsdon, UK: Jane's Information Group, 2003. ISBN 0-7106-2537-5.
- Ketley, Barry, and Mark Rolfe. Luftwaffe Fledglings 1935-1945: Luftwaffe Training Units and their Aircraft. Aldershot, GB: Hikoki Publications, 1996. ISBN 0-9519899-2-8.
- König, Erwin. Bücker Bü 131 "Jungmann"(Flugzeug Profile 27) (in German). D-86669 Stengelheim, Germany: Unitec Medienvertrieb e.K.,
- König, Erwin. Die Bücker-Flugzeuge (The Bücker Aircraft) (bilingual German/English). Martinsried, Germany: Nara Verlag, 1987. ISBN 3-925671-00-5.
- König, Erwin. Die Bückers, Die Geschichte der ehemaligen Bücker-Flugzeugbau-GmbH und ihrer Flugzeuge (in German). (1979)
- Mondey, David. The Hamlyn Concise Guide to Axis Aircraft of World War II. London: Chancellor Press Ltd, 2006. ISBN 1-85152-966-7.
- Sarjeant, L.F. Bücker Bü 131 Jungmann (Aircraft in Profile 222). Windsor, Berkshire, UK: Profile Publications Ltd., 1971.
- Smith, J. Richard and Antony L. Kay. German Aircraft of the Second World War. London: Putnam and Company Ltd., 3rd impression 1978, pp. 91–92. ISBN 0-370-00024-2.
- Wietstruk, Siegfried. Bücker-Flugzeugbau, Die Geschichte eines Flugzeugwerkes (in German). D-82041 Oberhaching, Germany: Aviatik Verlag, 1999. ISBN 3-925505-28-8.
- Wood, Tony and Bill Gunston. Hitler's Luftwaffe: A Pictorial History and Technical Encyclopedia of Hitler's Air Power in World War II. London: Salamander Books Ltd., 1977, p. 139. ISBN 0-86101-005-1.
Liên kết ngoài [sửa]
|
|
|
| Định danh của RLM |
|
|
| Theo tên gọi |
|
|
|
|
|
1
đến 99 |
|
|
| 100 đến 199 |
|
|
| 200 đến 299 |
|
|
| 300– |
|
|
|
Định danh máy bay huấn luyện của Hải quân Nhật Bản
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy bay trong
biên chế Nhật Bản |
|
|
Các máy bay không tồn tại
được cho thuộc biên chế Nhật Bản |
|
|
Máy bay nước ngoài bị
nhầm tưởng thuộc biên chế Nhật Bản |
Bess (Heinkel He 111) · Doc (Messerschmitt Bf 110) · Fred (Focke Wulf Fw 190A-5) · Irene (Junkers Ju 87A) · Janice (Junkers Ju 88A-5) · Mike (Messerschmitt Bf 109E) · Millie (Vultee V-11GB) · Trixie (Junkers Ju 52/3m) · Trudy (Focke Wulf Fw 200 Kondor)
|
|