| Me 323 Gigant |
|
|
| Kiểu |
Máy bay vận tải hạng nặng |
| Hãng sản xuất |
Messerschmitt A.G. |
| Chuyến bay đầu tiên |
Tháng 4, 1942 |
| Trang bị |
1943 |
| Ngừng hoạt động |
1944 |
| Trang bị cho |
Luftwaffe |
| Được chế tạo |
1942-1944 |
| Số lượng sản xuất |
khoảng 200 |
| Phát triển từ |
Messerschmitt Me 321 |
Messerschmitt Me 323 Gigant ("Khổng lồ") là một loại máy bay vận tải quân sự của Đức trong Chiến tranh thế giới II. Đây là loại máy bay vận tải trên bộ lớn nhất trong Chiến tranh thế giới II.
Biến thể [sửa]
- Me 323 V1
- Me 323 V2
- Me 323 D-1
- Me 323 D-2
- Me 323 D-6
- Me 323 V13
- Me 323 V14
- Me 323 E-1
- Me 323 E-2
- Me 323 E-2 WT
- Me 323 V16
- Me 323 V17
- Me 323Z (Zwilling)
Tính năng kỹ chiến thuật (Me 323 D-6) [sửa]
Dữ liệu lấy từ Britannica Book Of The Year 1944;[1] German Aircraft of the Second World War[2]
Đặc điểm tổng quát
- Kíp lái: 5
- Sức chứa: 130 lính hoặc 10–12 tấn thiết bị
- Chiều dài: 28,2 m (92 ft 4 in)
- Sải cánh: 55,2 m (181 ft 0 in)
- Chiều cao: 10,15 m (33 ft 3,5 in)
- Diện tích cánh: 300 m² (3.228 sq ft)
- Trọng lượng rỗng: 27.330 kg (60.260 lb)
- Trọng lượng có tải: 29.500 kg (65.000 lb)
- Trọng lượng cất cánh tối đa: 43.000 kg (94.815 lb)
- Động cơ: 6 × Gnome-Rhône 14N-48/49, 1180 PS khi cất cánh (868 kW) mỗi chiếc
Hiệu suất bay
Trang bị vũ khí
Xem thêm [sửa]
- Máy bay có sự phát triển liên quan
- Máy bay có tính năng tương đương
- Danh sách khác
Tham khảo [sửa]
- Ghi chú
- ^ Yust 1944, tr. 32–33.
- ^ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên SmithKay1978p560
- Tài liệu
- Dabrowski, Hans-Peter. Messerschmitt Me 321/323: The Luftwaffe's "Giants" in World War II. Atglen, PA: Schiffer Military History, 2001. ISBN 0-7643-1442-4.
- Green, William. Warplanes of the Third Reich. London: Macdonald and Jane's (Publishers) Ltd., 1979, First edition 1970. ISBN 0-356-02382-6.
- Hyland, Gary and Anton Gill. Last Talons of the Eagle: Secret Nazi Technology Which Could Have Changed the Course of World War II. Toronto, Ontario, Canada: McArthur & Company, 1999. ISBN 0-7472-5964-X.
- Mondey, David. The Concise Guide to Axis Aircraft of World War II. New York: Bounty Books, 1996. ISBN 1-85152-966-7.
- Smith, J.R. and Anthony L. Kay. German Aircraft of the Second World War. London: Putnam and Company Ltd., 1978, First edition 1972. ISBN 0-370-00024-2.
- Staerck, Christopher, Paul Sinnott and Anton Gill. Luftwaffe: The Allied Intelligence Files. London: Brassey's, 2002. ISBN 1-57488-387-9.
- Weal, John. Jagdgeschwader 27 'Afrika'. Oxford, UK: Osprey, 2003. ISBN 1-84176-538-4.
- Yust, Walter. Britannica Book Of The Year 1944. London: The Encyclopædia Britannica Company Ltd., 1944, pp. 32–33 (pp. 57–58 at the Internet Archive).
Liên kết ngoài [sửa]
|
|
|
| Tên định danh của công ty |
|
|
| Tên định danh của RLM 1933-1945 |
|
|
| Các mẫu thử nghiệm |
|
|
| Tên định danh của USAAC |
|
|
|
|
|
1
đến 99 |
|
|
| 100 đến 199 |
|
|
| 200 đến 299 |
|
|
| 300– |
|
|