Focke-Wulf Fw 200 Condor, quân Đồng minh còn gọi là Kurier[1] là một loại máy bay 4 động cơ, làm hoàn toàn bằng kim loại của Đức, do hãng Focke-Wulf chế tạo với mục đích ban đầu là máy bay chở khác tầm xa. Một yêu cầu của Nhật Bản về loại máy bay tuần tra biển tầm xa đã dẫn đến việc nâng cấp theiét kế, do đó nó được đưa vào trang bị cho không quân Đức với vai trò là máy bay trinh sát và máy bay ném bom tuần tra biển/chống tàu tầm xa, cũng như làm máy bay vận tải.
Quốc gia sử dụng [sửa]
Tính năng kỹ chiến thuật (Fw 200C-3/U4) [sửa]
Warplanes of the Luftwaffe [2]
Đặc điểm riêng [sửa]
- Tổ lái: 5
- Sức chứa: 30 lính đầy đủ vũ khí với cấu hình vận tải
- Chiều dài: 23,45 m (76 ft 11 in)
- Sải cánh: 32,85 m (107 ft 9 in)
- Chiều cao: 6,30 m (20 ft 8 in)
- Diện tích cánh: 119,85 m² (1.290 ft²)
- Trọng lượng rỗng: 17.005 kg (37.490 lb)
- Trọng lượng cất cánh tối đa: 24.520 kg (50.057 lb)
- Động cơ: 4 × BMW/Bramo 323R-2, 895 kW (1.200 hp) mỗi chiếc
Hiệu suất bay [sửa]
- Vận tốc cực đại: 360 km/h (195 knots, 224 mph)[3]
- Vận tốc hành trình: 335 km/h (181 knots, 208 mph)
- Tầm bay: 3.560 km (1.923 nmi, 2.212 mi)
- Trần bay: 6.000 m (19.700 ft)
Vũ khí [sửa]
Xem thêm [sửa]
- Máy bay có sự phát triển liên quan
- Máy bay có tính năng tương đương
- Danh sách khác
Tham khảo [sửa]
- Ghi chú
- Tài liệu
- Brown, Capt. E. Wings of the Luftwaffe. Marlborough, UK: Crowood Press, 1993. ISBN 978-1-85310-413-8.
- Brown, Eric. Wings On My Sleeve: The World's Greatest Test Pilot tells his Story. London: Orion Books. 2006, ISBN 0-297-84565-9.
- Donald, David, ed. Warplanes of the Luftwaffe. London: Aerospace Publishing, 1994. ISBN 1-874023-56-5.
- Green, William. War Planes of the Second World War: Volume 9 Bombers and Reconnaissance Aircraft. London: Macdonald, 1967.
- Pimlott, Dr. John. The Illustrated History of the German Air Force in WWII. St. Paul, Minnesota: Motorbooks International, 1998. ISBN 978-0-7603-0516-4.
- Scutts, Jerry. The Fw200 Condor. Manchester, UK: Crécy Publishing, 2008. ISBN 978085979131.
- Stanaway, John C. P-38 Lightning Aces of the ETO/MTO. New York: Osprey, 1997. ISBN 1-85532-698-1.
Liên kết ngoài [sửa]
|
|
|
| Tên định danh của công ty, trước-1933 |
|
|
| Tên định danh của RLM, 1933-1945 |
|
|
| Đề án |
|
|
|
|
|
1
đến 99 |
|
|
| 100 đến 199 |
|
|
| 200 đến 299 |
|
|
| 300– |
|
|