Blohm & Voss BV 222

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
BV 222 Wiking
Kiểu Tàu bay
Nhà chế tạo Blohm & Voss
Chuyến bay đầu 7 tháng 9, 1940
Sử dụng chính Cờ của Đức Quốc Xã Luftwaffe
Số lượng sản xuất 13

Blohm & Voss BV 222 Wiking (tiếng Đức: "Viking") là một loại tàu bay của Đức trong Chiến tranh thế giới II. Ban đầu nó được thiết kế làm máy bay vận tải thương mại, và chỉ được sản xuất với số lượng nhỏ. Đây là thuyền bay lớn nhất và máy bay lớn nhất được đưa vào hoạt động trong chiến tranh.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

  • BV 222A :
  • BV 222B :
  • BV 222C :

Tính năng kỹ chiến thuật (BV 222C-09)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ [1], War Planes of the Second World War : Volume Five [2]

Đặc tính tổng quan

  • Kíp lái: 11-14
  • Sức chứa: 92 lính [3]
  • Chiều dài: 37 m (121 ft 5 in)
  • Sải cánh: 46 m (150 ft 11 in)
  • Chiều cao: 10,9 m (35 ft 9 in)
  • Diện tích cánh: 255 m2 (2.740 sq ft)
  • Trọng lượng rỗngt: 30.650 kg (67.572 lb)
  • Trọng lượng có tải: 45.990 kg (101.391 lb)
  • Trọng lượng cất cánh tối đa: 49.000 kg (108.027 lb)
  • Động cơ: 6 × Junkers Jumo 207C , 745 kW (999 hp) mỗi chiếc
  • Cánh quạt: 3-lá

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 330 km/h (205 mph; 178 kn)
  • Vận tốc hành trình: 300 km/h (186 mph; 162 kn)
  • Tầm bay chuyển sân: 6,100 km (4 mi; 3 nmi)
  • Thời gian bay: 28 giờ với tốc độ 245 km/h (152 mph) trên mực nước biển
  • Trần bay: 7.300 m (23.950 ft)
  • Vận tốc lên cao: 2,4 m/s (470 ft/min)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
  • Thời gian lên độ cao: 6,000 m (20 ft) trong 52 phút

Vũ khí trang bị

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có tính năng tương đương

Danh sách khác

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Green, William (2010). Aircraft of the Third Reich. Vol.1 (ấn bản 1). London: Aerospace Publishing Limited. tr. 153 – 164. ISBN 978 1 900732 06 2. 
  2. ^ Green 1972, tr. 62.
  3. ^ Green 1972, tr. 57.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Bowman, Martin W. Mosquito Fighter/Fighter-Bomber Units of World War 2. Botley, Oxfordshire, UK: Osprey Publishing, 1998. ISBN 1-85532-731-7.
  • Dege, Wilhelm (translated by William Bar). War North of 80: The Last German Arctic Weather Station of World War II. Calgary, Alberta, Canada: University of Calgary Press, 2003. ISBN 1-55238-110-2.
  • Green, William. Warplanes of the Second World War, Volume Five: Flying Boats. London: Macdonald & Co. (Publishers) Ltd., 1962 (5th impression 1972). ISBN 0-356-01449-5.
  • Green, William. Warplanes of the Third Reich. London: Macdonald and Jane's Publishers Ltd., 1970 (4th impression 1979). ISBN 0-356-02382-6.
  • Höfling, Rudolf. Blohm & Voss BV 222 "Wiking" (Flugzeug Profile 40). Stengelheim, Germany: Unitec-Medienvertrieb e.K, 2003. ISSN 194240-511207.
  • Krzyźan, Marian. Blohm & Voss BV 222 & BV 238 (Monografie Lotnicze 29) (in Polish). Gdańsk, Poland: AJ-Press, 1996. ISBN 83-86209-47-3.
  • Nicolaou, Stéphane. Flying Boats & Seaplanes: A History from 1905. Zenith Imprint, 1998. ISBN 0-7603-0621-4.
  • Norman, Polmar and Thomas B. Allen. World War II: The Encyclopedia of the War Years, 1941-1945. Random House, 1996. ISBN 0-679-77039-9.
  • Nowarra, Heinz J. (translated by Don Cox) Blohm & Voss Bv 222 "Wiking" - Bv 238. Atglen, PA: Schiffer Military History, 1997. ISBN 0-7643-0295-7.
  • Barbera, Karen Schreder 10,000 Feet & Climbing. Express Press 2001. ISBN 0-7880-1663-4.
  • Smith, John Richard; Anthony L. Kay and Eddie J. Creek. German Aircraft of the Second World War. London: Putnam and Company Ltd., 1972 (revised edition 2002). ISBN 978-1-55750-010-6.
  • Sweeting, C.G. and Walter J. Boyne. Hitler's Squadron: The Fuehrer's Personal Aircraft and Transport Unit, 1933-45. Brassey's, 2001. ISBN 1-57488-469-7.
  • Trimble, William F. Attack from the Sea: A History of the U.S. Navy's Seaplane Striking Force. Annapolis, MD: Naval Institute Press, 2005. ISBN 1-59114-878-2.
  • Trojca, Waldemar. Blohm & Voss 222 Wiking (Trojca no.10) (In Polish with English captions). Katowice, Poland: Model Hobby, 2001. ISBN 83-917049-4-7.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]