Albatros Al 101

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Al 101
Kiểu Máy bay huấn luyện
Nhà chế tạo Albatros Flugzeugwerke
Chuyến bay đầu 1930
Số lượng sản xuất 71

Albatros Al 101 là một loại máy bay huấn luyện của Đức trong thập niên 1930.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

  • L 101
  • L 101W
  • L 101C
  • L 101D

Tính năng kỹ chiến thuật (Al 101D)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Nowarra 1993[1]

Đặc tính tổng quan

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 8,5 m (27 ft 11 in)
  • Sải cánh: 12,5 m (41 ft 0 in)
  • Chiều cao: 2,7 m (8 ft 10 in)
  • Diện tích cánh: 20 m2 (220 sq ft)
  • Trọng lượng rỗngt: 515 kg (1.135 lb)
  • Trọng lượng có tải: 830 kg (1.830 lb)
  • Động cơ: 1 × Argus As 8a , 73 kW (98 hp)

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 171 km/h (106 mph; 92 kn)
  • Tầm bay: 670 km (416 mi; 362 nmi)
  • Trần bay: 3.600 m (11.811 ft)
  • Vận tốc lên cao: 4,2 m/s (830 ft/min)
  • Vận tốc hạ cánh: 70 km/h (43 mph)

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách khác

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nowarra 1993

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Nowarra, Heinz J. (1993). Die Deutsche Luftrüstung 1933-1945: Band 1 Flugzeugtypen AEG - Dornier (bằng tiếng Đức) 1 (ấn bản 1). Germany: Bernard & Graefe Verlag. tr. 36 – 37 & 236 – 237. ISBN 3 76737 5465 2 Kiểm tra giá trị |isbn= (trợ giúp). 
  • Taylor, Michael J. H. (1989). Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Studio Editions. tr. 56. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]