Douglas DC-2

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
DC-2
DC-2 PH-AJU Uiver về thứ hai trong Cuộc đua hàng không MacRobertson
Kiểu Máy bay vận tải quân sự/chở khách
Nhà chế tạo Douglas Aircraft Company
Chuyến bay đầu 11 tháng 5, 1934
Vào trang bị 18 tháng 5, 1934 (Trans World Airlines)
Sử dụng chính Hoa Kỳ
Australia
Đức
Vương quốc Anh
Giai đoạn sản xuất 1934 - 1939
Số lượng sản xuất 200
Phát triển từ Douglas DC-1
Phát triển thành B-18 Bolo
Douglas DC-3

Douglas DC-2 là một loại máy bay chở khách 14 chỗ, hai động cơ, do hãng Douglas Aircraft Corporation chế tạo vào năm 1934. Đây loại cạnh tranh với Boeing 247. Năm 1935, Douglas phát triển phiên bản lớn hơn gọi là DC-3, loại này trở thành một trong những máy bay thành công nhất trong lịch sử.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

Dân sự[sửa | sửa mã nguồn]

Douglas DC-2
DC-2
DC-2A
DC-2B
Nakajima-Douglas DC-2 Transport
Airspeed AS.23

Quân sự[sửa | sửa mã nguồn]

XC-32
C-32A
C-33
YC-34
C-38
Tập tin:C-39-transport.jpg
Douglas C-39 phiên bản hiện đại hóa dùng cho vận tải quân sự của DC-2
C-39
C-41
C-42
Douglas R2D-1 tại Langley
R2D-1

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

♠ Các hãng sử dụng ban đầu

Dân sự[sửa | sửa mã nguồn]

 Úc
Flag of Brazil.svg Brasil
 Trung Hoa Dân Quốc
 Tiệp Khắc
  • ČLS (Československá Letecká Společnost, Czechoslovak Air Transport Company) ♠
 Dutch East Indies
  • KNILM (Royal Netherlands Indian Airways) ♠
Flag of Finland (bordered).svg Phần Lan
Cờ Honduras Honduras
 Germany
Flag of Italy.svg Ý
 Nhật Bản
 Manchukuo
 Mexico
 Hà Lan
 Ba Lan
Cờ của Tây Ban Nha Cộng hòa Tây Ban Nha
 Thụy Sĩ
 United States
 Uruguay

Quân đội và chính phủ[sửa | sửa mã nguồn]

 Argentina
 Áo
  • Chính phủ Áo
Flag of Finland (bordered).svg Phần Lan
 Pháp
  • Chính phủ Pháp
 Germany
 Nhật Bản
Cờ của Tây Ban Nha Cộng hòa Tây Ban Nha
 Anh Quốc
 United States

Tính năng kỹ chiến thuật (DC-2)[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2-3
  • Sức chứa: 14 hành khách
  • Chiều dài: 62 ft 6 in (19,1 m)
  • Sải cánh: 85 ft 0 in (25,9 m)
  • Chiều cao: 15 ft 10 in (4,8 m)
  • Diện tích cánh: 940 ft² (87,3 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 12.455 lb (5.650 kg)
  • Trọng lượng có tải: 18.560 lb (8.420 kg)
  • Động cơ: 2 × Wright GR-1820-F53 Cyclone, 730 hp (540 kW) mỗi chiếc

Hiệu suất bay

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan
Máy bay có tính năng tương đương

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
Tài liệu
  • Francillon, René J. Japanese Aircraft of the Pacific War. London: Putnam, 1970. ISBN 0-370-00033-1.
  • Francillon, René J. McDonnell Douglas Aircraft since 1920. London: Putnam, 1979. ISBN 0-370-00050-1.
  • Không quân Hoa Kỳ Museum Guidebook. Wright-Patterson AFB, Ohio: Air Force Museum Foundation, 1975.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]