Douglas World Cruiser

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
World Cruiser
Douglas World Cruiser Chicago (23-1230)
Kiểu Thủy phi cơ
Nhà chế tạo Douglas Aircraft Company
Nhà thiết kế Donald Douglas
Chuyến bay đầu Tháng 11, 1923[1]
Sử dụng chính Binh chủng không quân lục quân Hoa Kỳ
Số lượng sản xuất 5
Chi phí máy bay 192.684 USD[2]
Phát triển từ Douglas DT

Douglas World Cruiser (DWC) được phát triển từ yêu cầu của không quân lục quân Hoa Kỳ về một loại máy bay phù hợp có thể bay vòng quanh thế giới.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Mẫu thử Douglas World Cruiser (s/n 23-1210). (1924)

Dữ liệu lấy từ McDonnell Douglas Aircraft since 1920 [3]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 35 ft 6 in (bánh) / 39 ft (phao) (10,82 m / 11,89 m)
  • Sải cánh: 50 ft (15,24 m)
  • Chiều cao: 13 ft 7 in (bánh) / 15 ft 1 in (phao) (4,14 m / 4,6 m)
  • Diện tích cánh: 707 ft² (65,68 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 4.380 lb (wheels) / 5.180 lb (phao) (1.543 kg / 1.825 kg)
  • Trọng lượng có tải: 6.995 lb (wheels) / 7.795 lb (phao) (3.173 kg / 3.536 kg)
  • Động cơ: 1 × Liberty, 420 hp (313 kW)

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 103 mph (bánh) / 100 mph (phao) (166 km/h / 161 km/h) trên mực nước biển
  • Tầm bay: 1.998 nm (bánh) / 1.433 nm (phao) (3.701 km / 2.655 km, 2.200 mi / 1.650 mi)
  • Trần bay: 10.000 ft (bánh) / 7.000 ft (phao) (3.050 m / 2.135 m)
  • Tải trên cánh: 9,9 lb/ft² (bánh) / 11 lb/ft² (phao) (48,3 kg/m² / 53,8 kg/m²)
  • Công suất/trọng lượng: 16,7 lb/hp (bánh) / 18,6 lb/hp (phao) (10,2 kg/kW / 11,3 kg/kW)

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan
Máy bay có tính năng tương đương

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên Boeing
  2. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên First_Flight
  3. ^ Francillon 1979, p. 75.

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Boyne, Walter J. The Aircraft Treasures Of Silver Hill: The Behind-The-Scenes Workshop Of The National Air And Space Museum. New York: Rawson Associates, 1982. ISBN 0-89256-216-1.
  • Bryan, Courtlandt Dixon Barnes. The National Air and Space Museum. New York: Harry N. Abrams, Inc., 1979. ISBN 0-87474-394-X.
  • Donald, David, ed. Encyclopedia of World Aircraft. Etobicoke, Ontario: Prospero Books, 1997. ISBN 1-85605-375-X.
  • Francillon, René J. McDonnell Douglas Aircraft Since 1920: Volume I. London: Putnam, 1979. ISBN 0-87021-428-4.
  • Haber, Barbara Angle. The National Air and Space Museum. London: Bison Group, 1995. ISBN 1-85841-088-6.
  • Mackworth-Praed, Ben. Aviation: The Pioneer Years. London: Studio Editions, 1990. ISBN 1-85170-349-7.
  • Ogden,Bob. Great Aircraft Collections of the World. New York: Gallery Books, 1986. ISBN 1-85627-012-2.
  • Stoff, Joshua. Transatlantic Flight: A Picture History, 1873–1939. Mineoloa, New York: Dover publications, Inc., 2000. ISBN 0-486-40727-6.
  • Swanborough, F. Gordon. and Peter M. Bowers. United States Military Aircraft since 1909. London: Putnam, 1963.
  • Wendell, David V. "Getting Its Wings: Chicago as the Cradle of Aviation in America." Journal of the Illinois State Historical Society, Volume 92, No. 4, Winter 1999/2000, pp. 339–372.
  • Will, Gavin. The Big Hop: The North Atlantic Air Race. Portugal Cove-St.Phillips, Newfoundland: Boulder Publications, 2008. ISBN 978-0-9730271-8-1.
  • Yenne, Bill. Seaplanes & Flying Boats: A Timeless Collection from Aviation's Golden Age. New York: BCL Press, 2003. ISBN 1-932302-03-4.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]