McDonnell Douglas DC-9

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
DC-9
DC-9-32 của hãng New York Air, 1983
Kiểu Máy bay chở khách phản lực thân hẹp
Hãng sản xuất Douglas Aircraft
McDonnell Douglas
Chuyến bay đầu tiên 25 tháng 2, 1965
Ra mắt 8 tháng 12, 1965 với Delta Air Lines
Tình trạng Hoạt động
Trang bị cho Delta Air Lines
USA Jet Airlines
Everts Air Cargo
Được chế tạo 1965–1982
Số lượng sản xuất 976
Giá thành 41,5 tới 48,5 triệu USD
Biến thể McDonnell Douglas MD-80
McDonnell Douglas MD-90
Boeing 717

McDonnell Douglas DC-9 (định danh ban đầu Douglas DC-9) là một loại máy bay chở khách phản lực.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

DC-9-15 của hãng British Midland Airways

Series 10[sửa | sửa mã nguồn]

Series 20[sửa | sửa mã nguồn]

DC-9-21 của hãng Scandinavian Airlines

Series 30[sửa | sửa mã nguồn]

Các phiên bản của Series 30 versions[sửa | sửa mã nguồn]

TAA DC-9-30 tại sân bay Melbourne, 1987

Series 30 được chế tạo với 4 phiên bản phụ chính.[1][2]

  • DC-9-31:
  • DC-9-32:
  • DC-9-33:
  • DC-9-34:

Series 40[sửa | sửa mã nguồn]

Buồng lái DC-9-40

Series 50[sửa | sửa mã nguồn]

Delta DC-9-51 Interior Cabin View N779NC

Quân sự và chính phủ[sửa | sửa mã nguồn]

C-9A Nightingale của không quân Hoa Kỳ
  • C-9A Nightingale
  • C-9B Skytrain II
  • VC-9C
  • C-9K

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

2 chiếc DC-9 của British Midland tại sân bay Teesside năm 1994.
Perris Valley Skydiving DC-9-21, tháng 1 năm 2008

Giao hàng[sửa | sửa mã nguồn]

Giao hàng[3]
Kiểu Tổng cộng!1982 1981 1980 1979 1978 1977 1976 1975 1974 1973 1972 1971 1970 1969 1968 1967 1966 1965
DC-9-10 113 10 29 69 5
DC-9-10C 24 4 20
DC-9-20 10 9 1
DC-9-30 585 8 10 13 24 1 12 16 21 21 17 42 41 97 161 101
DC-9-30C 30 1 6 4 1 3 5 7 3
DC-9-30F 6 4 2
DC-9-40 71 5 6 3 2 4 27 3 2 7 2 10
DC-9-50 96 5 5 10 15 18 28 15
C-9A 21 8 1 5 7
C-9B 17 2 1 2 4 8
VC-9C 3 3
Total 976 10 16 18 39 22 22 50 42 48 29 32 46 51 122 202 153 69 5

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

DC-9-15 DC-9-20 DC-9-30 DC-9-40 DC-9-50
Tổ lái 2
Hành khách
(1 class)[4]
90 115 125 135
Chiều dài 104 ft 4¾ in
(31,82 m)
119 ft 3½ in
(36,37 m)
125 ft 7¼ in
(38,28 m)
133 ft 7¼ in
(40,72 m)
Sải cánh 89 ft 5 in
(27,25 m)
93 ft 5 in
(28,47 m)
Chiều cao 27 ft 6 in
(8,38 m)
28 ft 0 in
(8,53 m)
Diện tích cánh 934,3 sq ft
(86,77 m²)
1,000.7 sq ft
(92,97 m²)
Tỉ số cạnh 8.55:1 8.71:1
Trọng lượng rỗng 49.020 lb
(22.235 kg)
52.880 lb
(23.880 kg)
57.190 lb
(25.940 kg)
58.670 lb
(26.612 kg)
61.880 lb
(28.068 kg)
Trọng lượng cất
cánh tối đa[4]
90.700 lb
(41.100 kg)
98.000 lb
(44.500 kg)
108.000 lb
(49.090 kg)
114.000 lb
(51.700 kg)
121.000 lb
(54.900 kg)
Động cơ (2x) P&W JT8D-5 hoặc -7 P&W JT8D-11 P&W JT8D-7, -9, -11, -15 hoặc -17 P&W JT8D-9, -11, -15 hoặc -17 P&W JT8D-15 hoặc -17
Lực đẩy 12.250 tới 14.000 lbf (54,5 to 62,3 kN) 14.500 lbf (64,5 kN) 14.000 tới 16.000 lbf (62,3 tới 71,2 kN) 14.500 tới 16.000 lbf (64,5 tới 71,2 kN) 15.500 tới 16.000 lbf (69 tới 71.,2 kN)
Vận tốc hành trình
lớn nhất (25.000 ft (7.620 m))
490 kn
(564 mph,
907 km/h)
494 kn
(569 mph,
915 km/h)
490 kn
(565 mph,
907 km/h)
485 kn
(558 mph,
898 km/h)
Tầm hoạt động tối đa 1.590 hải lý
(1.831 mi,
2.946 km)
1.605 nmi
(1.848 mi,
2.974 km)
1.670 nmi
(1.923 mi,
3.095 km)
1.555 nmi
(1.790 mi,
2.880 km)
1.795 nmi
(2.067 mi,
3.326 km)
Sức chứa nhiên liệu 3.700 galông Mỹ (14.000 l)[Chuyển đổi: Tùy chọn không hợp lệ] 3.679 galông Mỹ (13.930 l)[Chuyển đổi: Tùy chọn không hợp lệ] 5.038 galông Mỹ (19.070 l)[Chuyển đổi: Tùy chọn không hợp lệ]
DC-9-30 của Allegheny Airlines 1970
So sánh McDonnell Douglas DC-9, Boeing 717, và McDonnell Douglas MD-80
  • Tiets diện cabin:[4]
    • Chiều rộng ngoài: 10 ft 11.6 in (3.34 m)
    • Chiều rộng trong: 10 ft 3.7 in (3.14 m)
    • Chiều rộng ngoài: 11 ft 8 in (3.6 m)
    • Chiều rộng trong: 6 ft 9 in (2.06 m)

Nguồn: Jane's All The World's Aircraft 1976–77[5] except where specified.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

{{{Nội dung khác}}}

Máy bay có sự phát triển liên quan
Máy bay có tính năng tương đương

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Airclaims Jet Programs 1995
  2. ^ Jane's Civil and Military Aircraft Upgrades 1995
  3. ^ Order and Deliveries - User Defined Reports. boeing
  4. ^ a ă â "DC-9: Airplane Characteristics for Airport Planning: Douglas Aircraft Company June 1984". Boeing. June 1984. Retrieved 20 June 2012.
  5. ^ Taylor 1976, pp. 330–331.

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Becher, Thomas. Douglas Twinjets, DC-9, MD-80, MD-90 and Boeing 717. The Crowood Press, 2002. ISBN 1-86126-446-1.
  • "Super 80 For the Eighties". Air International, Vol 18 No 6, June 1980. pp. 267–272, 292–296. ISSN 0306-5634.
  • Taylor, John W. R. Jane's All The World's Aircraft 1966–67. London: Sampson Low, Marston & Company, 1966.
  • Taylor, John W. R. Jane's All The World's Aircraft 1976–77. London: Jane's Yearbooks, 1976. ISBN 0-354-00538-3.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]