Northrop Gamma là một loại máy bay chở hàng của Hoa Kỳ trong thập niên 1930.
Biến thể [sửa]
- Gamma 2A
- Gamma 2B
- Gamma 2C (YA-13)
- XA-16
- Gamma 2D
- Gamma 2E
- Gamma 2F
- Gamma 2G
- Gamma 2H
- Gamma 2J
- Gamma 2L
- Gamma 5A
- Gamma 5B
- Gamma 5D
Quốc gia sử dụng [sửa]
Quân sự [sửa]
Trung Hoa dân quốc
Nhật Bản
Cộng hòa Tây Ban Nha
Hoa Kỳ
Dân sự [sửa]
Manchukuo
Hoa Kỳ
Tính năng kỹ chiến thuật (Gamma 2D) [sửa]
Dữ liệu lấy từ McDonnell Douglas Aircraft since 1920 [1]
Đặc điểm tổng quát
- Kíp lái: 1
- Chiều dài: 31 ft 2 in (9,5 m)
- Sải cánh: 47 ft 9½ in (14,57 m)
- Chiều cao: 9 ft 0 in (2,74 m)
- Diện tích cánh: 363 ft² (33,7 m²)
- Trọng lượng rỗng: 4.119 lb (1.868 kg)
- Trọng lượng có tải: 7.350 lb (3.334 kg)
- Động cơ: 1 × Wright R-1820 Cylone, 710 hp (530 kW)
Hiệu suất bay
Xem thêm [sửa]
- Máy bay có sự phát triển liên quan
- Máy bay có tính năng tương đương
Tham khảo [sửa]
- Ghi chú
- ^ Francillon 1979, p. 154.
- Tài liệu
- Eden, Paul and Soph Moeng. The Complete Encyclopedia of World Aircraft. London: Amber Books Ltd., 2002. ISBN 0-7607-3432-1.
- Francillon, René J. McDonnell Douglas Aircraft since 1920. London:Putnam, 1979. ISBN 0-370-00050-1.
- Smith, M.J. Jr. Passenger Airliners of the United States, 1926-1991. Missoula, Montana: Pictorial Histories Publishing Company, 1986. ISBN 0-933126-72-7.
Liên kết ngoài [sửa]
|
|
|
Tên định danh
của công ty |
|
Serie 'Greek'
|
|
|
|
Serie 'N'
|
|
|
|
Serie 'P'
|
|
|
|
| Theo nhiệm vụ |
|
Cường kích
|
|
|
|
Ném bom
|
|
|
|
Không người lái
|
|
|
|
Tiêm kích
|
|
|
|
Trinh sát
|
|
|
|
Huấn luyện
|
|
|
|
Vận tải
|
|
|
|
Thử nghiệm
|
|
|
|
| Theo tên gọi |
|
|
|
|
|
|
Định danh máy bay ném bom ngư lôi của Hải quân Nhật Bản
|
|
|
|
|