Northrop Gamma

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Northrop Gamma
Northrop 2B Gamma Polar Star
Kiểu Máy bay cường kích/dân dụng
Nhà chế tạo Northrop Corporation
Nhà thiết kế Jack Northrop
Giới thiệu 1932
Số lượng sản xuất 60
Phát triển từ Northrop Alpha
Biến thể Northrop YA-13

Northrop Gamma là một loại máy bay chở hàng của Hoa Kỳ trong thập niên 1930.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

Gamma 2A
Gamma 2B
Gamma 2C (YA-13)
XA-16
Gamma 2D
Gamma 2E
Gamma 2F
Gamma 2G
Gamma 2H
Gamma 2J
Gamma 2L
Gamma 5A
Gamma 5B
Gamma 5D

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Quân sự[sửa | sửa mã nguồn]

 Trung Hoa Dân Quốc
 Nhật Bản
Cờ của Tây Ban Nha Cộng hòa Tây Ban Nha
Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ

Dân sự[sửa | sửa mã nguồn]

 Manchukuo
Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ

Tính năng kỹ chiến thuật (Gamma 2D)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ McDonnell Douglas Aircraft since 1920 [1]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 1
  • Chiều dài: 31 ft 2 in (9,5 m)
  • Sải cánh: 47 ft 9½ in (14,57 m)
  • Chiều cao: 9 ft 0 in (2,74 m)
  • Diện tích cánh: 363 ft² (33,7 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 4.119 lb (1.868 kg)
  • Trọng lượng có tải: 7.350 lb (3.334 kg)
  • Động cơ: 1 × Wright R-1820 Cylone, 710 hp (530 kW)

Hiệu suất bay

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan
Máy bay có tính năng tương đương

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
  1. ^ Francillon 1979, p. 154.
Tài liệu
  • Eden, Paul and Soph Moeng. The Complete Encyclopedia of World Aircraft. London: Amber Books Ltd., 2002. ISBN 0-7607-3432-1.
  • Francillon, René J. McDonnell Douglas Aircraft since 1920. London:Putnam, 1979. ISBN 0-370-00050-1.
  • Smith, M.J. Jr. Passenger Airliners of the United States, 1926-1991. Missoula, Montana: Pictorial Histories Publishing Company, 1986. ISBN 0-933126-72-7.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]