Piper J-3 Cub

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
J-3 Cub
Piper J-3 Cub
Kiểu Máy bay huấn luyện
Nhà chế tạo Piper
Nhà thiết kế C. G. Taylor
Walter Jamouneau
Chuyến bay đầu 1938
Giai đoạn sản xuất 1938-1947
Số lượng sản xuất 19.888 (Hoa Kỳ chế tạo)[1]
150 (Canada chế tạo)[1]
253 tàu lượn TG-8[1]
Chi phí máy bay 995-2.461 USD
Biến thể PA-15 Vagabond
PA-16 Clipper
PA-18 Super Cub

Piper J-3 Cub là một loại máy bay hạng nhỏ, đơn giản được hãng Piper Aircraft chế tạo giai đoạn 1937-1947.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

Dân sự[sửa | sửa mã nguồn]

J-3
J3C-40
J3C-50
J3C-50S
J3C-65
J3C-65S
J3F-50
J3F-50S
J3F-60
J3F-60S
J3F-65
J3F-65S
J3L
J3L-S
J3L-65
J3L-65S
Piper J-3P
J3P
J-3R
J-3X
Cammandre 1

Quân sự[sửa | sửa mã nguồn]

YO-59
O-59
O-59A
L-4
L-4A
L-4B
L-4C
L-4D
L-4H
L-4J
UC-83A
TG-8
LNP
Piper NE-1
NE-1
NE-2

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Dân sự[sửa | sửa mã nguồn]

Được sử dụng rộng rãi trong các trường huấn luyện bay cũng như thuộc sở hữu cá nhân.

Quân sự[sửa | sửa mã nguồn]

 Paraguay
 Hàn Quốc
 Anh Quốc
Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ

Tính năng kỹ chiến thuật (J3C-65 Cub)[sửa | sửa mã nguồn]

Buồng lái của Piper Cub.

Dữ liệu lấy từ The Piper Cub Story[2]

Đặc điểm tổng quát

Hiệu suất bay

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan
Máy bay có tính năng tương đương

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Peperell 1987, pp. 22-34
  2. ^ Triggs, James M.: The Piper Cub Story, page 31. The Sports Car Press, 1963. SBN 87112-006-2
  • Andrade, John (1979). U.S.Military Aircraft Designations and Serials since 1909. Midland Counties Publications. ISBN ISBN 0-904597-22-9. 
  • Bowers, Peter M. (1993). Piper Cubs. McGraw Hill. ISBN 0-8306-2170-9. 
  • Peperell, Roger W; Smith, Colin M (1987). Piper Aircraft and their Forerunners. Tonbridge, Kent, England: Air-Britain. ISBN 0-85130-149-5. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]