Curtiss Falcon là một dòng máy bay hai tầng cánh của Hoa Kỳ, do hãng Curtiss Aeroplane and Motor Company chế tạo trong thập niên 1920.
Biến thể[sửa]
[2]
Quân đoàn Không quân Alujc quân Hoa Kỳ[sửa]
- A-3
- A-3A
- A-3B
- XA-4
- A-5
- A-6
- XBT-4
- XO-1
- O-1
- O-1A
- O-1B
- O-1C
- O-1E
- O-1F
- O-1G
- XO-11
- O-11
- XO-12
- XO-13
- XO-13A
- O-13B
- YO-13C
- YO-13D
- XO-16
- XO-18
- Y1O-26
- O-39
Curtiss OC-2 Falcon, 1929
Hải quân và Thủy quân lục chiến Hoa Kỳ[sửa]
- A-3 Helldiver
- .
- A-4 Helldiver
- XF8C-1
- F8C-1 Falcon
- XF8C-2
- F8C-3 Falcon
- XF8C-4
- F8C-4 Helldiver
- F8C-5 Helldiver
- XF8C-6
- XF8C-7
- XF8C-8
- O2C-1 Helldiver
- O2C-2 Helldiver
- XOC-3
- XF10C-1
Dân dụng và xuất khẩu[sửa]
- Civil Falcon
- Export Falcon
- Colombia Cyclone Falcon
- Chilean Falcon
- Bolivia Cyclone Falcon
Quốc gia sử dụng[sửa]
Quân sự[sửa]
Bolivia
Brasil
Chile
Colombia
Paraguay
Peru
Philippines
United States
Dân sự[sửa]
United States
Tính năng kỹ chiến thuật Model 37H (A-3B)[sửa]
Dữ liệu lấy từ "United States Military Aircraft Since 1909" [1]
Đặc điểm tổng quát
Hiệu suất bay
Trang bị vũ khí
Xem thêm[sửa]
- Danh sách khác
Tham khảo[sửa]
Ghi chú[sửa]
Tài liệu[sửa]
- Bowers, Peter. M. Curtiss Aircraft, 1907-1947. London: Putnam & Company Ltd., 1979. ISBN 0-370-10029-8.
- Eden, Paul and Soph Moeng (eds.). The Complete Encyclopedia of World Aircraft. London: Amber Books Ltd., 2002. ISBN 0-7607-3432-1.
- Hagedorn, Dan and Antonio Luis Sapienza. Aircraft of the Chaco War. Atglen, Pennsylvania, USA: Schiffer Publishing Ltd., 2000. ISBN 0-7643-0146-2.
- Swanborough, F. Gordon and Peter M. Bowers. United States Military Aircraft Since 1909. New York: Putnam, 1964. ISBN 0-85177-816-X.
Liên kết ngoài[sửa]
|
|
|
| Máy bay quan sát |
|
|
| Thủy phi cơ quan sát |
|
|
Định danh máy bay thám sát của USN trước-1962
|
|
| Máy bay thám sát |
|
|
| Máy bay trinh sát thám sát |
|
|
|
|
|
| Trinh sát |
|
|
| Ném bom trinh sát |
|
|
| Thám sát trinh sát |
|
|
| Huấn luyện trinh sát |
|
|
1 Không sử dụng · 2 Dùng cho một kiểu của nhà sản xuất khác · 3 Chuỗi bắt đầu lại
|
|
|
|
|
| Huấn luyện nâng cao |
|
|
| Chiến đấu cơ bản |
|
|
| Huấn luyện cơ bản |
|
|
| Huấn luyện sơ cấp (1924-1948) |
|
|
| Huấn luyện (1948-1990) |
|
|
| Chuỗi 3 quân chủng (1962) |
|
|
| Chuỗi thay thế (1990-) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tên định danh
của hãng |
|
|
| Theo nhiệm vụ |
|
|