Ryan ST

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ryan ST series
Ryan NR-1
Kiểu Máy bay huấn luyện
Nhà chế tạo Ryan Aeronautical Company
Nhà thiết kế T. Claude Ryan
Chuyến bay đầu 8 tháng 6, 1934
Vào trang bị 1934
Tình trạng still active
Sử dụng chính Không quân Lục quân Hoa Kỳ
Hải quân và Lục quân Đông Ấn Hà Lan
Không quân Hoàng gia Australia
Số lượng sản xuất 1.568
Biến thể Ryan PT-22 Recruit
Ryan PT-22 Recruit G-BBH tại Old Warden 2009
Bảng đồng hồ đo của Ryan PT-22 Recruit
Ryan NR-1 thuộc hải quân Hoa Kỳ tại NAS Jacksonville, 1942.
Ryan ST-3 tại vịnh San Diego, 1940.

Ryan ST là một seri máy bay huấn luyện hai chỗ, do hãng Ryan Aeronautical Company chế tạo.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

Định danh của hãng chế tạo[sửa | sửa mã nguồn]

Ryan STM-S2 trong sự kiện AirVenture 2011
Ryan STM-S2 ở Australia
ST
ST-A
ST-A Special
ST-B
STM
STM-2
STM-2E
STM-2P
STM-S2
ST-W
ST-3
ST-3KR
ST-4

Định danh của quân đội Hoa Kỳ[sửa | sửa mã nguồn]

USAAC/USAAF[sửa | sửa mã nguồn]

PT-16

  • XPT-16:
  • XPT-16A:
  • YPT-16:
  • PT-16A:
PT-20
  • PT-20A:
PT-21
PT-22 Recruit
  • PT-22A:
  • PT-22C:
YPT-25

USN[sửa | sửa mã nguồn]

NR-1

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

STM-S2 tại Point Cook (2006).
 Úc
 Bolivia
 Trung Hoa Dân Quốc
 Ecuador
 Guatemala
Cờ Honduras Honduras
 Nhật Bản
Flag of Mexico.svg México
Flag of the Netherlands Đông Ấn Hà Lan
 Nicaragua
 Nam Phi
Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ

Tính năng kỹ chiến thuật (ST-A)[sửa | sửa mã nguồn]

Ryan YPT-16
Ryan PT-22 Recruit

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 1
  • Sức chứa: 1 hành khách
  • Chiều dài: 21 ft 5 in (6,53 m)
  • Sải cánh: 30 ft 0 in (9,15 m)
  • Chiều cao: 9 ft 2 in (2,79 m)
  • Diện tích cánh: 124 ft² (11,5 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 1.081 lb (490 kg)
  • Trọng lượng có tải: 1.600 lb (726 kg)
  • Động cơ: 1 × Menasco C4, 125 hp (93 kW)

Hiệu suất bay

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có tính năng tương đương

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]