Piper J-5

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
J-5
Kiểu Máy bay đa dụng
Nhà chế tạo Piper Aircraft
Chuyến bay đầu Tháng 7, 1939
Giai đoạn sản xuất 1940-1946
Số lượng sản xuất 1.507
Chi phí máy bay 1.995 USD (1947)
Biến thể Piper J-3
Piper PA-12

Piper J-5 'Cub Cruiser' là một phiên bản mạnh hơn và lớn hơn của loại Piper J-3 Cub.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

J-5
J-5A
J-5A-80
J-5B
J-5C
J-5CA
J-5CO
J-5D

Định danh quân sự[sửa | sửa mã nguồn]

YL-14
L-14
AE-1
HE-1
UC-83
L-4F
L-4G

Tính năng kỹ chiến thuật (J-5)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Peperell, 1987, p. 43

Đặc tính tổng quát

  • Kíp lái: 1
  • Sức chứa: 2 hành khách
  • Chiều dài: 22 ft 6 in (6,86 m)
  • Sải cánh: 35 ft 6 in (10,82 m)
  • Chiều cao: 6 ft 10 in (2,08 m)
  • Trọng lượng rỗng: 830 lb (376 kg)
  • Trọng lượng có tải: 1.450 lb (658 kg)
  • Động cơ: 1 × Lycoming GO-145-C2 , 75 hp (56 kW)
  • Cánh quạt: 2-lá

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 96 mph (154 km/h; 83 kn)
  • Vận tốc hành trình: 86 mph (75 kn; 138 km/h)
  • Vận tốc tắt ngưỡng: 42 mph (36 kn; 68 km/h)
  • Tầm bay: 430 mi (374 nmi; 692 km)
  • Trần bay: 10.200 ft (3.109 m)
  • Vận tốc lên cao: 460 ft/min (2,3 m/s)

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích
Tài liệu
  • Peperell, Roger (1987). Piper Aircraft and their forerunners. Air-Britain (Historians) Ltd. ISBN 0-85130-149-5. 
  • Simpson, Rod (2001). Airlife's World Aircraft. Airlife Publishing Ltd. ISBN 1-84037-115-3. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]