Showa/Nakajima L2D

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Showa/Nakajima L2D
Shōwa L2D3
Kiểu Máy bay chở khách/vận tải
Hãng sản xuất NakajimaShowa Aircraft
Chuyến bay đầu tiên Tháng 10, 1939
Bắt đầu
được trang bị
vào lúc
1939
Được chế tạo 1940–1945
Số lượng sản xuất 487 [1]
71× L2D2 by Nakajima
all others by Shōwa
Phát triển từ Douglas DC-3

Shōwa L2DNakajima L2D, có định danh: Vận tải Hải quân Shōwa Kiểu 0Vận tải Hải quânNakajima Kiểu 0, là các phiên bản chế tạo theo giấy phép ở Nhật của loại Douglas DC-3. L2D là những máy bay vận tải quan trọng nhất của Nhật trong Chiến tranh thế giới II. Quân Đồng minh đặt tên mã cho L2D là Tabby.

Một chiếc Shōwa L2D3 hay L2D3-L bị quân Mỹ tịch thu, sơn biểu tượng quân đội Mỹ ở Mindanao, Philippines, tháng 5 năm 1945

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Dân sự[sửa | sửa mã nguồn]

 Trung Hoa Dân Quốc
 Nhật Bản

Quân sự[sửa | sửa mã nguồn]

 Pháp
 Nhật Bản[2][3]

Tính năng kỹ chiến thuật (Shōwa/Nakajima L2D2)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Showa/Nakajima L2D2 'Tabby' [4]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2-4
  • Sức chứa: 21 hành khách
  • Chiều dài: 65 ft (19,72 m)
  • Sải cánh: 94,86 ft (28,96 m)
  • Chiều cao: 16 ft 11 in (5,16 m)
  • Diện tích cánh: 987 ft² (91,6 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 15.675 lb (7.125 kg)
  • Trọng lượng có tải: 23.980 lbs (10.900 kg)
  • Động cơ: 2 × Mitsubishi Kinsei 43, 1.080 hp (795 kW) mỗi chiếc

Hiệu suất bay

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan
Máy bay có tính năng tương đương

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
  1. ^ Gradidge 2006, p. 20.
  2. ^ Famous Airplanes of the World (1975), pp. 40–41.
  3. ^ The Maru Mechanic (1981), pp. 72–73.
  4. ^ "Showa/Nakajima L2D2 'Tabby'." savagesquadron.com. Retrieved: 21 December 2011.
Tài liệu
  • Addington, Larry H. America's War in Vietnam: A Short Narrative History. Bloomington, Indiana: Đại học Indiana Press, 2000. ISBN 0-253-21360-6.
  • Francillon, René J. Japanese Aircraft of the Pacific War. London: Putnam, 1970. ISBN 0-370-00033-1.
  • Francillon, René. McDonnell Douglas Aircraft Since 1920: Volume I. London: Putnam, 1979. ISBN 0-87021-428-4.
  • Gradidge, Jennifer M. The Douglas DC-1/DC-2/DC-3: The First Seventy Years Volumes One and Two. Tonbridge, Kent, UK: Air-Britain (Historians) Ltd., 2006. ISBN 0-85130-332-3.
  • O'Leary, Michael. DC-3 and C-47 Gooney Birds. St. Paul, Minnesota: Motorbooks International, 1992. ISBN 0-87938-543-X.
  • Pearcy, Arthur. Douglas Propliners: DC-1–DC-7. Shrewsbury, UK: Airlife Publishing, 1995. ISBN 1-85310-261-X.
  • Yenne, Bill. McDonnell Douglas: A Tale of Two Giants. Greenwich, Connecticut: Bison Books, 1985. ISBN 0-517-44287-6.
  • Famous Airplanes of the World, No. 66 Douglas C-47 Skytrain / Shōwa Type 0 Transport, Bunrindō (Japan), 1975.
  • The Maru Mechanic, No. 31 Douglas DC-3 / L2D Type Zero Navy Transport, Ushio Shobō (Japan), 1981.
  • Performance and syllabus tables of naval aircraft on 4 July 1945, Imperial Japanese Navy Aviation Bureau, 1945.
  • Instruction manuals of the Type 0 Transport Model 22 w/ Type 0 Freighter Model 22, Shōwa Aircraft Industry, 1944.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]