Nakajima Ki-12

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ki-12
Kiểu Mẫu thử máy bay tiêm kích
Nhà chế tạo Nakajima Aircraft Company
Chuyến bay đầu 1936
Sử dụng chính Flag of Japan (bordered).svg Không quân Lục quân Đế quốc Nhật Bản

Nakajima Ki-12 (Nhật: 中島 キ12 Ki-jyuni?) là một mẫu thử máy bay tiêm kích do công ty Nakajima Aircraft Company tự phát triển trong thập niên 1930.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

  • Nakajima Ki-12:
  • Nakajima Type P.E.:

Tính năng kỹ chiến thuật (Ki-12)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Famous Airplanes of the World, first series, #76: Army Experimental Fighters (1)[1]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 1
  • Chiều dài: 8.3 m (27 ft 3.75 in)
  • Sải cánh: 11 m (36 ft 1 in)
  • Chiều cao: 3.45 m (11 ft 3.8 in)
  • Diện tích cánh: 17 m2 (183 ft2)
  • Trọng lượng rỗng: 1.400 kg (3.086 lb)
  • Trọng lượng có tải: 1.900 kg (4.189 lb)
  • Powerplant: 1 × Hispano-Suiza 12Xcrs kiểu động cơ piston làm mát bằng nước, 450 kW (610 hp)

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có tính năng tương đương

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
  1. ^ FAOW 1976, tr. 2.
Tài liệu
  • Francillon, Ph.D., René J. (1979). Japanese Aircraft of the Pacific War. London: Putnam & Company Ltd. ISBN 0-370-30251-6. 
  • Mikesh, Robert C.; Shorzoe Abe (1990). Japanese Aircraft, 1910-1941. Annapolis, MD: Naval Institute Press. ISBN 1-55750-563-2. 
  • Unknown author. Famous Airplanes of the World, first series, #76: Army Experimental Fighters (1). Tokyo: Bunrin-Do, August 1976.
  • Unknown author. Famous Airplanes of the World, second series, #24: Army Experimental Fighters. Tokyo: Bunrin-Do, September 1990.
  • Wieliczko, Leszek A; Zygmunt Szeremeta (2004). Nakajima Ki 27 Nate (bằng Polish/English). Lublin, Poland: Kagero. ISBN 83-89088-51-7. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]