Nakajima LB-2

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
LB-2
Kiểu Máy bay ném bom
Nguồn gốc Flag of Japan (bordered).svg Nhật Bản
Nhà chế tạo Nakajima
Nhà thiết kế Kenichi Matsumara
Chuyến bay đầu 1936
Sử dụng chính Manchukuo National Airways
Số lượng sản xuất 1

Nakajima LB-2 là một mẫu thử máy bay ném bom bộ tầm xa của Hải quân Đế quốc Nhật Bản.

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Japanese Aircraft 1910-1941.[1]

Đặc điểm tổng quát

  • Chiều dài: 19.33 m (63 ft 5 in)
  • Sải cánh: 26.69 m (87 ft 6½ in)
  • Chiều cao: 5.45 m (17 ft 10½ in)
  • Diện tích cánh: 97.96 m2 (1,055 ft2)
  • Trọng lượng rỗng: 5.750 kg (12.676 lb)
  • Trọng lượng có tải: 9.630 kg (21.230 lb)
  • Powerplant: 2 × Nakajima Hikari 2, 600 kW (800 hp) mỗi chiêc mỗi chiếc

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Mikesh and Abe 1990, pp.235-236.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Mikesh, Robert C; Abe, Shorzoe (1990). Japanese Aircraft 1910-1941. London: Putnam Aeronautical Books. ISBN 0-85177-840-2. 
  • Taylor, Michael J. H. (1989). Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Studio Editions.