Huân chương Danh dự

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Huân chương Danh dự
Medalsofhonor2.jpg
Các phiên bản Lục quân, Hải quân và Không quân của Huân chương Danh dự
Trao giải bởi Tổng thống Hoa Kỳ
nhân danh quốc hội Hoa Kỳ
Dạng Huân chương quân đội Hoa Kỳ với ruy băng đeo cổ
(Decoration)
Điều kiện Chỉ dành cho quân nhân
Giải thưởng cho Conspicuous gallantry and intrepidity at the risk of life above and beyond the call of duty[1][2]
Tình trạng đang được trao
Thống kê
Thành lập Navy - December 21, 1861
Army - July 12, 1862
Air Force - April 14, 1965
Giải thưởng đầu tiên March 25, 1863 - American Civil War, Army recipient
Giải thưởng cuối cùng October 15, 2013 - War in Afghanistan, Army recipient
Tổng trao giải 3,468[3]
Posthumous
awards
621[3]
Distinct
recipients
3.449[3]
Ưu tiên
Tiếp theo (cao hơn) Không có
Tiếp theo (thấp hơn) Lục quân - Huân chương Thập tự Phục vụ Xuất sắc
Hải quân và Thuỷ quân lục chiến - Huân chương Thập tự Hải quân
Air Force - Huân chương Thập tự Không quân
Tuần duyên - Huân chương Thập tự Tuần duyên
Medal of Honor ribbon.svg   Moh rosette.gif

Huân chương Danh dự ('Medal of Honor) là phần thưởng cao quý nhất trong quân đội Hoa Kỳ được trao cho những quân nhân có hành động thể hiện sự dũng cảm vượt xa yêu cầu của nhiệm vụ. Huân chương này được trao bởi Tổng thống Hoa Kỳ nhân danh Quốc hội và chỉ trao cho quân nhân Mỹ. Có ba phiên bản huân chương này dành cho Lục quân, Hải quânKhông quân.[4] Các quân nhân thuộc lực lượng Thủy quân Lục chiếnTuần duyên nhận phiên bản Hải quân.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Department of the Army (1 tháng 7 năm 2002). “Section 578.4 Medal of Honor”. Code of Federal Regulations Title 32, Volume 2. Government Printing Office. Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2012. 
  2. ^ As amended by Act of July 25, 1963
  3. ^ a ă â “Medal of Honor recipients”. Statistics of Soldiers, Sailors, Airmen, Marines, and Coast Guardsmen who received the Medal of Honor. United States Army Center of Military History. 13 tháng 8 năm 2013. Truy cập ngày 5 tháng 9 năm 2013. 
  4. ^ “Congressional Medal of Honor Society”. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2013.