Huỳnh Thánh Y
| Huỳnh Thánh Y | |
|---|---|
| Phồn thể | 黃聖依 |
| Giản thể | 黄圣依 |
| Bính âm | Huáng Shèngyī |
| Việt bính | Wong4 Sing3-ji1 |
| Ngày sinh | 11 tháng 2, 1983 |
| Nơi sinh | Thượng Hải, Trung Quốc |
| Tên khác | Eva Huang |
| Nghề nghiệp | Diễn viên, ca sĩ |
| Năm hoạt động | 2002 - nay |
Huỳnh Thánh Y hay Hoàng Thánh Y (giản thể: 黄圣依, phồn thể: 黃聖依, tên tiếng Anh: Eva Huang), sing ngày 11 tháng 2 năm 1983, là một nữ diễn viên và ca sĩ Trung Quốc.
Mục lục |
Tiểu sử [sửa]
Huỳnh Thánh Y sinh ra và lớn lên ở Thượng Hải[1]. Cha cô du học ở Hoa Kỳ và sống ở đó vào đầu những năm 1990, mẹ cô là biên tập viên trong một tờ báo ở Thượng Hải[1]. Huỳnh Thánh Y tốt nghiệp Học viện Điện ảnh Bắc Kinh năm 2001[1].
Năm 2004, Huỳnh Thánh Y ký hợp đồng với Châu Tinh Trì và tham gia vai nữ chính A Phương trong bộ phim hài hành động Tuyệt đỉnh Kungfu của Châu Tinh Trì. Tháng 8 năm 2005, Huỳnh Thánh Y chấm dứt hợp đồng với công ty của Châu Tinh Trì sau khi đăng ảnh nóng lên một tạp chí mà không có sự đồng ý của Châu Tinh Trì[2][3]. Cả hai bên Huỳnh Thánh Y và Châu Tinh Trì đã kiện cáo lẫn nhau trong các tòa án ở Hồng Kông và Thượng Hải cho đến năm 2007.
Từ năm 2006, Huỳnh tham gia Tập đoàn Cự Lực Trung Quốc trong một số bộ phim truyền hình như Thiên tiên phối (2007), Nhật nguyệt lăng không (2007) và Quảng Phủ thái cực truyền kỳ (2010). Cô gia nhập Tập đoàn Giải trí Anh Hoàng năm 2008. Năm 2009, Huỳnh Thánh Y trở thành giám đốc điều hành của Tập đoàn Truyền thông Giải trí Cự Lực với mức lương sáu con số mỗi năm[4].
Phim tham gia [sửa]
Phim điện ảnh [sửa]
| Năm | Tựa đề | Vai diễn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2004 | Tuyệt đỉnh Kungfu 功夫 |
A Phương | |
| 2005 | Mãnh long 猛龙 |
Bạch Nhược Tuyết | |
| Thiên đường đích nhãn tình 天堂的眼睛 |
Bạch Tuyết | ||
| 2006 | Phi đao 飞刀 |
Tiểu Ngọc | khách mời |
| Chiến thần tái hiện / Chung cực nhẫn giả 战神再现 / 终极忍者 |
Tiểu Linh | ||
| 2007 | Cuộc gọi vì tình yêu 爱情呼叫转移 |
Long Tiểu Hà | |
| 2009 | Race to Witch Mountain 超异能冒险 |
Công chúa ngoài hành tinh | khách mời |
| Đại nghiệp kiến quốc 建国大业 |
Phát thanh viên Đài phát thanh Tân Hoa Diên An | ||
| 2010 | Tìm kiếm Lưu tam tỷ 寻找刘三姐 |
Lưu Điềm Điềm | |
| Đạo bản ái tình 盗版爱情 / 工仔之恋 |
Lạt Tiêu Muội | ||
| Xuất thủy phù dung 出水芙蓉 |
A Ngọc | quay năm 2008, phát hành năm 2010 | |
| Tuyệt luyến 绝恋 |
Nhan Văn | ||
| Thủ vọng giả 守望者 |
Sở Tiểu Lợi | ||
| Vinh dự đích chứng minh 荣誉的证明 |
Linh Linh | ||
| 2011 | Truyền thuyết Bạch Xà 白蛇传说 |
Bạch Xà |
Phim truyền hình [sửa]
| Năm | Tựa đề | Vai diễn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 2002 | Biệt thự táo đỏ 红苹果乐园 |
Jiang Linda | |
| 2004 | Thiên hạ đệ nhất 天下第一 |
Liễu Sinh Tuyết Cơ | |
| Tân quan cửu phẩm 新九品芝麻官 |
Triển Tùy Phong | ||
| Kungfu trạng nguyên 功夫状元 |
Ôn Khởi / Kim Sa | ||
| 2005 | Kim sắc niên hoa 金色年华 |
Ngải Vãn Tình | |
| 2006 | Gia hòa vạn sự hưng 家和万事兴之抬头见喜 |
Thôi Hỷ Duyệt | |
| 2007 | Thiên nhai ca nữ 天涯歌女 |
Vương Nhân Mỹ | còn có tên khác là Chu Tuyền (周璇) |
| Tại sao yêu em 凭什么爱你 |
Khả Khả | ||
| Thiên tiên phối 天仙配 |
Thất tiên nữ | ||
| Nhật nguyệt lăng không 日月凌空 |
Tạ Dao Hoàn | ||
| Tĩnh tĩnh đích sạn kiều 静静的栈桥 |
Lâm Ngũ Mỵ | ||
| Bích huyết kiếm 碧血剑 |
Hạ Thanh Thanh / Ôn Thanh Thanh | ||
| 2008 | Chuyện vui của con gái nhà họ Đinh 丁家有女喜洋洋 |
Đinh Tấn | |
| Ngu Công di sơn 愚公移山 |
Bách Hợp | có có tên là Truyền thuyết dưới núi Vương Ốc (王屋山下的传说) | |
| 2009 | Nữ hài xung xung xung 女孩冲冲冲 |
Lưu Bị | có có tên là Hướng Châu Tinh Trì trí kính tiên (向周星驰致敬先) |
| 2010 | Đông Kinh sinh tử luyến 东京生死恋 |
Lam Khấu Tử | còn có tên là Trích lệ chí (滴泪痣) |
| Hạ Nam Dương 下南洋 |
Đào Thư Yến | ||
| Quảng Phủ thái cực truyền kỳ 广府太极传奇 |
Dương Ngọc Anh | ||
| Tình yêu không có lời hứa 没有承诺的爱 |
Lâm Mẫn Na | còn có tên là Phú nhị đại (富二代) | |
| Thiên tiên phối hậu truyện 天仙配后传 |
Thất tiên nữ | đang sản xuất |
Album [sửa]
- Năm 2007, EP Vết xăm tình yêu (爱的纹身): bao gồm 4 bài hát, chưa phát hành
- Ngày 28 tháng 7 năm 2008, album Huỳnh Thánh Y (黄圣依): album cá nhân đầu tiên, gồm 9 bài hát
- Ngày 30 tháng 12 năm 2009, album Vẻ đẹp mỗi ngày (选美Everyday): album bản giới hạn, gồm 9 bài hát
Chú thích [sửa]
- ^ a b c d “Huang Shengyi”. imdb.com. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2010.
- ^ “Eva Huang feels grateful to Stephen Chow”. China Daily. 29 tháng 5 năm 2006. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2009.
- ^ (tiếng Trung) 邱致理 (Qiu Zhili) (10 tháng 12 năm 2007). “张雨绮亲述一夜成名:30秒搞定周星驰 (Zhang Yuqi's overnight fame: 30 seconds to win over Stephen Chow)”. 南都周刊. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2009.
- ^ 黄圣依任巨力影视总裁 年薪6位数将演白娘子 (tiếng Trung)
- ^ “Huang Shengyi”. chinesemov.com. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2010.