Huỳnh Thánh Y

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Huỳnh Thánh Y
Huang Shengyi.jpg
Phồn thể 黃聖依
Giản thể 黄圣依
Bính âm Huáng Shèngyī
Việt bính Wong4 Sing3-ji1
Tên khác Eva Huang
Nghề nghiệp Diễn viên, ca sĩ
Năm hoạt động 2002 - nay

Huỳnh Thánh Y hay Hoàng Thánh Y (giản thể: 黄圣依, phồn thể: 黃聖依, tên tiếng Anh: Eva Huang), sing ngày 11 tháng 2 năm 1983, là một nữ diễn viênca sĩ Trung Quốc.

Tiểu sử[sửa | sửa mã nguồn]

Huỳnh Thánh Y sinh ra và lớn lên ở Thượng Hải[1]. Cha cô du học ở Hoa Kỳ và sống ở đó vào đầu những năm 1990, mẹ cô là biên tập viên trong một tờ báo ở Thượng Hải[1]. Huỳnh Thánh Y tốt nghiệp Học viện Điện ảnh Bắc Kinh năm 2001[1].

Năm 2004, Huỳnh Thánh Y ký hợp đồng với Châu Tinh Trì và tham gia vai nữ chính A Phương trong bộ phim hài hành động Tuyệt đỉnh Kungfu của Châu Tinh Trì. Tháng 8 năm 2005, Huỳnh Thánh Y chấm dứt hợp đồng với công ty của Châu Tinh Trì sau khi đăng ảnh nóng lên một tạp chí mà không có sự đồng ý của Châu Tinh Trì[2][3]. Cả hai bên Huỳnh Thánh Y và Châu Tinh Trì đã kiện cáo lẫn nhau trong các tòa án ở Hồng KôngThượng Hải cho đến năm 2007.

Từ năm 2006, Huỳnh tham gia Tập đoàn Cự Lực Trung Quốc trong một số bộ phim truyền hình như Thiên tiên phối (2007), Nhật nguyệt lăng không (2007) và Quảng Phủ thái cực truyền kỳ (2010). Cô gia nhập Tập đoàn Giải trí Anh Hoàng năm 2008. Năm 2009, Huỳnh Thánh Y trở thành giám đốc điều hành của Tập đoàn Truyền thông Giải trí Cự Lực với mức lương sáu con số mỗi năm[4].

Phim tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

Phim điện ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tựa đề Vai diễn Ghi chú
2004 Tuyệt đỉnh Kungfu
功夫
A Phương
2005 Mãnh long
猛龙
Bạch Nhược Tuyết
Thiên đường đích nhãn tình
天堂的眼睛
Bạch Tuyết
2006 Phi đao
飞刀
Tiểu Ngọc khách mời
Chiến thần tái hiện / Chung cực nhẫn giả
战神再现 / 终极忍者
Tiểu Linh
2007 Cuộc gọi vì tình yêu
爱情呼叫转移
Long Tiểu Hà
2009 Race to Witch Mountain
超异能冒险
Công chúa ngoài hành tinh khách mời
Đại nghiệp kiến quốc
建国大业
Phát thanh viên Đài phát thanh Tân Hoa Diên An
2010 Tìm kiếm Lưu tam tỷ
寻找刘三姐
Lưu Điềm Điềm
Đạo bản ái tình
盗版爱情 / 工仔之恋
Lạt Tiêu Muội
Xuất thủy phù dung
出水芙蓉
A Ngọc quay năm 2008, phát hành năm 2010
Tuyệt luyến
绝恋
Nhan Văn
Thủ vọng giả
守望者
Sở Tiểu Lợi
Vinh dự đích chứng minh
荣誉的证明
Linh Linh
2011 Truyền thuyết Bạch Xà
白蛇传说
Bạch Xà

Phim truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tựa đề Vai diễn Ghi chú
2002 Biệt thự táo đỏ
红苹果乐园
Jiang Linda
2004 Thiên hạ đệ nhất
天下第一
Liễu Sinh Tuyết Cơ
Tân quan cửu phẩm
新九品芝麻官
Triển Tùy Phong
Kungfu trạng nguyên
功夫状元
Ôn Khởi / Kim Sa
2005 Kim sắc niên hoa
金色年华
Ngải Vãn Tình
2006 Gia hòa vạn sự hưng
家和万事兴之抬头见喜
Thôi Hỷ Duyệt
2007 Thiên nhai ca nữ
天涯歌女
Vương Nhân Mỹ còn có tên khác là Chu Tuyền (周璇)
Tại sao yêu em
凭什么爱你
Khả Khả
Thiên tiên phối
天仙配
Thất tiên nữ
Nhật nguyệt lăng không
日月凌空
Tạ Dao Hoàn
Tĩnh tĩnh đích sạn kiều
静静的栈桥
Lâm Ngũ Mỵ
Bích huyết kiếm
碧血剑
Hạ Thanh Thanh / Ôn Thanh Thanh
2008 Chuyện vui của con gái nhà họ Đinh
丁家有女喜洋洋
Đinh Tấn
Ngu Công di sơn
愚公移山
Bách Hợp có có tên là Truyền thuyết dưới núi Vương Ốc (王屋山下的传说)
2009 Nữ hài xung xung xung
女孩冲冲冲
Lưu Bị có có tên là Hướng Châu Tinh Trì trí kính tiên (向周星驰致敬先)
2010 Đông Kinh sinh tử luyến
东京生死恋
Lam Khấu Tử còn có tên là Trích lệ chí (滴泪痣)
Hạ Nam Dương
下南洋
Đào Thư Yến
Quảng Phủ thái cực truyền kỳ
广府太极传奇
Dương Ngọc Anh
Tình yêu không có lời hứa
没有承诺的爱
Lâm Mẫn Na còn có tên là Phú nhị đại (富二代)
Thiên tiên phối hậu truyện
天仙配后传
Thất tiên nữ đang sản xuất

[1] [5]

Album[sửa | sửa mã nguồn]

  • Năm 2007, EP Vết xăm tình yêu (爱的纹身): bao gồm 4 bài hát, chưa phát hành
  • Ngày 28 tháng 7 năm 2008, album Huỳnh Thánh Y (黄圣依): album cá nhân đầu tiên, gồm 9 bài hát
  • Ngày 30 tháng 12 năm 2009, album Vẻ đẹp mỗi ngày (选美Everyday): album bản giới hạn, gồm 9 bài hát

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b “Huang Shengyi”. imdb.com. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2010. 
  2. ^ “Eva Huang feels grateful to Stephen Chow”. China Daily. 29 tháng 5 năm 2006. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2009. 
  3. ^ (tiếng Trung) 邱致理 (Qiu Zhili) (10 tháng 12 năm 2007). “张雨绮亲述一夜成名:30秒搞定周星驰 (Zhang Yuqi's overnight fame: 30 seconds to win over Stephen Chow)”. 南都周刊. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2009. 
  4. ^ 黄圣依任巨力影视总裁 年薪6位数将演白娘子 (tiếng Trung)
  5. ^ “Huang Shengyi”. chinesemov.com. Truy cập ngày 8 tháng 3 năm 2010. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]