Humilladero
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Humilladero |
|
| Quốc gia | |
|---|---|
| Vùng | Vùng |
| Tỉnh | |
| Quận (comarca) | Comarca de Antequera[1] |
| Chính quyền | |
| - Thị trưởng | Félix Doblas Sanzo (IU) |
| Diện tích | |
| - Đất liền | 35 km² (13,5 mi²) |
| Độ cao | 454 m (1.490 ft) |
| Múi giờ | CET (UTC+1) |
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 29531 |
| Tọa độ | 37°07′B 4°42′T / 37,117°B 4,7°TTọa độ: 37°07′B 4°42′T / 37,117°B 4,7°T |
| Cách xưng hô dân cư | Humilladerenses |
| Website: http://www.humilladero.es | |
Humilladero là một đô thị trong tỉnh Málaga, cộng đồng tự trị Andalusia Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là 35 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 3291 người với mật độ 94,03 người/km². Đô thị này có cự ly 69 km so với tỉnh lỵ Málaga.