Marbella
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Marbella |
|||
|
|||
| Vị trí của Marbella ở | |||
| Tọa độ: Tọa độ: Định dạng đối số không rõ {{#coordinates:}}: vĩ độ không hợp lệ |
|||
|---|---|---|---|
| Quốc gia | |||
| Vùng | Vùng | ||
| Tỉnh | |||
| Quận (comarca) | Costa del Sol Occidental[1][2] | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Ángeles Muñoz (PP) | ||
| Diện tích | |||
| - Đất liền | 116,82 km² (45,1 mi²) | ||
| Độ cao | 27 m (89 ft) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Mã bưu chính | 29600-29604 | ||
| Mã điện thoại | +34 (Tây Ban Nha) + (+34) 952 ( |
||
| Số khu dân cư | Marbella, San Pedro Alcántara, Nueva Andalucía, Las Chapas | ||
| Tọa độ | 36°30′B 4°53′T / 36,5°B 4,883°TTọa độ: 36°30′B 4°53′T / 36,5°B 4,883°T | ||
| Cách xưng hô dân cư | Marbellí, -es, Marbellero/a | ||
| Thánh bảo trợ | San Bernabé | ||
| Website: www.marbella.es | |||
Marbella là một đô thị trong tỉnh Málaga, cộng đồng tự trị Andalusia Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích là ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là người với mật độ người/km². Đô thị này có cự ly km so với tỉnh lỵ Málaga.
Tham khảo [sửa]