Hydromantes shastae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hydromantes shastae
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Caudata
Họ (familia) Plethodontidae
Chi (genus) Hydromantes
Loài (species) H. shastae
Danh pháp hai phần
Hydromantes shastae
Gorman & Camp, 1953

Hydromantes shastae (tên tiếng Anh: Shasta Salamander) là một loài kỳ giông trong họ Plethodontidae. Nó là loài đặc hữu của Hoa Kỳ.

Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ôn hòa, suối nước ngọt, vùng nhiều đá, và hang. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]