Hynobius turkestanicus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hynobius turkestanicus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Caudata
Họ (familia) Hynobiidae
Chi (genus) Hynobius
Loài (species) H. turkestanicus
Danh pháp hai phần
Hynobius turkestanicus
Nikolsky, 1909

Hynobius turkestanicus (tên tiếng Anh: Turkestanian Salamander) là một loài kỳ giông thuộc họ Hynobiidae. Loài này có ở có thể cả Kyrgyzstan, có thể cả Tajikistan, và có thể cả Uzbekistan.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Kuzmin, S., Ishchenko, V., Ananjeva, N. & Orlov, N. (2004). Hynobius turkestanicus. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2014. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]