Iguanodon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Iguanodon
Thời điểm hóa thạch: Kỷ Phấn trắng
Tình trạng bảo tồn
Hóa thạch
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Sauropsida
Liên bộ (superordo) Dinosauria
Bộ (ordo) Ornithischia
Phân bộ (subordo) Cerapoda
Cận bộ (infraordo) Ornithopoda
Chi (genus) Iguanodon
Mantell, 1825
Các loài
  • I. bernissartensis Boulenger, 1881 (neotype)
  • I. anglicus Holl, 1829 (nomen dubium)
  •  ?I. dawsoni Lydekker, 1888
  •  ?I. fittoni Lydekker, 1889
Danh pháp đồng nghĩa
  • ?Heterosaurus Cornuel, 1850
  • Hikanodon Keferstein, 1834
  • "Iguanoides" Conybeare vide Cadbury, 2000 (nomen nudum)
  • "Iguanosaurus" [Anonymous] 1824 (nomen nudum)
  • "Proiguanodon" van den Broeck, 1900 (nomen nudum)
  • ?Sphenospondylus Seeley, 1882
  • Therosaurus Fitzinger, 1840
  • ?Vectisaurus Hulke, 1879

Iguanodon là một chi khủng long chân chim sống vào kỷ Creta, khoảng từ 155,7 - 93,5 triệu năm trước. Hoá thạch của Iguanodon được tìm thấy ở khắp nơi trên thế giới, từ châu Á, châu Âu cho tới châu Mỹ. Hai chân trước của nó có một móng vuốt sắc nhọn để tự vệ. Hàm răng của nó rất khoẻ và dễ dàng giúp nó ăn thực vật.

Iguanodon Crystal Palace.jpg

Iguanodon được biết đến khá rộng rãi vì nó là một trong những giống khủng long đầu tiên được miêu tả (chỉ sau Megalosaurus).

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]