Iguanodon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Iguanodon
Thời điểm hóa thạch: Đầu kỷ Creta 126–125Ma
Iguanodon de Bernissart IRSNB 01.JPG
Khung xương phục dựng I. bernissartensis với tư thế bốn chân, Học viện khoa học tự nhiên hoàng gia Bỉ, Brussels
Tình trạng bảo tồn
Hóa thạch
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
(không phân hạng) Dinosauria
Bộ (ordo) Ornithischia
(không phân hạng) Ornithopoda
Liên họ (superfamilia) Iguanodontoidea
Cope, 1869
Họ (familia) Iguanodontidae
Cope, 1869
Chi (genus) Iguanodon
Mantell, 1825
Loài điển hình
Iguanodon bernissartensis
Boulenger, 1881
Các loài

I. bernissartensis Boulenger, 1881

I. ottingeri? Galton and Jensen, 1979
Danh pháp đồng nghĩa
  • ?Heterosaurus Cornuel, 1850
  • Hikanodon Keferstein, 1834
  • "Iguanoides" Conybeare vide Cadbury, 2000 (nomen nudum)
  • "Iguanosaurus" [Anonymous] 1824 (nomen nudum)
  • "Proiguanodon" van den Broeck, 1900 (nomen nudum)
  • ?Sphenospondylus Seeley, 1882
  • Therosaurus Fitzinger, 1840
  • ?Vectisaurus Hulke, 1879

Iguanodon ( /ɪˈɡwɑːnədɒn/ i-GWAH-nə-don; nghĩa là "răng kỳ nhông") là một chi khủng long Ornithopoda. Iguanodon là động vật ăn cỏ lớn. Iguanodon sống vào kỷ Creta, khoảng từ 155,7 - 93,5 triệu năm trước. Hoá thạch của Iguanodon được tìm thấy ở khắp nơi trên thế giới, từ châu Á, châu Âu cho tới châu Mỹ. Hai chân trước của nó có một móng vuốt sắc nhọn để tự vệ. Hàm răng của nó rất khoẻ và dễ dàng giúp nó ăn thực vật.

Phục dựng ban đầu về Iguanodon.

Iguanodon là loại khủng long thứ hai được đặt tên chính thức dựa trên các mẫu vật hóa thạch, chỉ sau Megalosaurus.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]