Iguanodon
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Iguanodon Thời điểm hóa thạch: Kỷ Phấn trắng |
|
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
|
Hóa thạch
|
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Sauropsida |
| Liên bộ (superordo) | Dinosauria |
| Bộ (ordo) | Ornithischia |
| Phân bộ (subordo) | Cerapoda |
| Phân thứ bộ (infraordo) | Ornithopoda |
| Chi (genus) | Iguanodon Mantell, 1825 |
| Các loài | |
|
|
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Iguanodon là một chi khủng long chân chim sống vào kỷ Creta, khoảng từ 155,7 - 93,5 triệu năm trước. Hoá thạch của Iguanodon được tìm thấy ở khắp nơi trên thế giới, từ châu Á, châu Âu cho tới châu Mỹ. Hai chân trước của nó có một móng vuốt sắc nhọn để tự vệ. Hàm răng của nó rất khoẻ và dễ dàng giúp nó ăn thực vật.
Iguanodon được biết đến khá rộng rãi vì nó là một trong những giống khủng long đầu tiên được miêu tả (chỉ sau Megalosaurus).
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Iguanodon |
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Iguanodon |
| Wikibooks có một quyển sách tựa đề |
- Paper Dinosaurs, 1824–1969: 2. Mantell's Iguanodon Teeth, 1825, from Linda Hall Library.
- The Bernissart Iguanodons (Iguanodon herd được tìm thấy ở Belgium).
- Iguanodon DinoData.
- Mantell's Iguanodon tooth in the collection of the Museum of New Zealand Te Papa Tongarewa
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Iguanodon. |