Kiền kiền nhẵn

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Anisoptera scaphula
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Malvales
Họ (familia) Dipterocarpaceae
Chi (genus) Anisoptera
Loài (species) A. scaphula
Danh pháp hai phần
Anisoptera scaphula
(Roxb.) Kurz
Danh pháp đồng nghĩa
  • Anisoptera glabra
  • Hopea scaphula[2].

Kiền kiền nhẵn (danh pháp khoa học: Anisoptera scaphula) là một loài thực vật thuộc họ Dầu. Loài này có ở Bangladesh, Malaysia,Myanmar, Thái Lan, và Việt Nam.

Kiền kiền nhẵn là cây gỗ lớn, cao 30m đến 40m, đường kính 0,6m đến 1m[2].

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ashton, P. (1998). Anisoptera scaphula. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2014. 
  2. ^ a ă Nguyễn Tiến Bân (chủ biên) (2003). Danh lục các loài thực vật Việt Nam. Tập II. Hà Nội: NXB Nông nghiệp. tr. 328. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]