Leptictidium
| Leptictidium Thời điểm hóa thạch: Eocen |
|
|---|---|
Bộ xương của Leptictidium auderiense tại Viện Bảo tàng Lịch sử Tự nhiên Pháp (Paris) |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | |
| (không phân hạng) | Craniata |
| Phân ngành (subphylum) | Vertebrata |
| Phân thứ ngành (infraphylum) | Gnathostomata |
| Liên lớp (superclass) | |
| (không phân hạng) | Synapsida |
| (không phân hạng) | Reptiliomorpha |
| (không phân hạng) | Amniota |
| (không phân hạng) | Mammaliaformes |
| Lớp (class) | Mammalia |
| Phân lớp (subclass) | Theria |
| Bộ (ordo) | Leptictida |
| Họ (familia) | Pseudorhyncocyonidae |
| Chi (genus) | Leptictidium |
| Các loài | |
Leptictidium (nghĩa là "chồn duyên dáng" trong tiếng Latinh) là một chi động vật có vú nhỏ đã tuyệt chủng; cùng với chuột túi và người, chúng là những loài thú có vú đi hoàn toàn bằng hai chân mà con người đã biết. Chi này có khoảng 5 loài, chúng tương tự như chuột chù voi ngày nay. Chúng đáng quan tâm ở chỗ có sự kết hợp giữa các đặc trưng điển hình của các loài thú thật sự (Eutheria) nguyên thủy với các thích nghi chuyêt biệt hóa cao, chẳng hạn các chân sau khỏe và đuôi dài hỗ trợ cho việc di chuyển. Chúng là những loài ăn tạp, thức ăn của chúng bao gồm côn trùng, thằn lằn và các loài động vật có vú nhỏ. Một trong số các nhánh đầu tiên được tách ra từ thú thật sự cơ sở[1], chúng xuất hiện vào thời kỳ Tiền Eocen, một thời kỳ có nhiệt độ ấm áp và độ ẩm cao, khoảng 50 triệu năm trước đây. Dù chúng từng sống khắp châu Âu, chúng đã tuyệt chủng khoảng 35 triệu năm trước và không có hậu duệ[2], có lẽ do chúng đã thích nghi với cuộc sống trong các hệ sinh thái rừng và không thể thích nghi với vùng đồng bằng thoáng đãng của thế Oligocen.
Ghi chú[sửa]
- ^ Adrian Lister, Gerhard Storch (22 tháng 7 năm 1985). “Leptictidium nasutum n sp., ein Pseudorhyncocyonide aus dem Eozän der "Grube Messel" bei Darmstadt (Mammalia, Proteutheria)”. Senckenbergiana lethaea 66.
- ^ McKenna M. C và S. K. Bell (1997). Classification of Mammals Above the Species Level. Nhà in Đại học Columbia. ISBN 023111012X.
Liên kết ngoài[sửa]
|
||
|
- Leptictidium tại BBC Science & Nature
- Leptictidium tại Kenozoicum.nl (tiếng Hà Lan)
- Walking with Beasts – ABC