Lexington, Kentucky
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| City of Lexington | |
| Biệt danh: "Horse Capital of the World", "Athens of the West" | |
| Location in the Commonwealth of Kentucky | |
| Tọa độ: 38°01′47″B 84°29′41″T / 38,02972°B 84,49472°TTọa độ: 38°01′47″B 84°29′41″T / 38,02972°B 84,49472°T | |
|---|---|
| Country | Hoa Kỳ |
| State | Kentucky |
| Counties | Fayette |
| Chính quyền | |
| - Mayor | Jim Gray (D) |
| Diện tích | |
| - City | 285,5 mi² (739,5 km²) |
| - Đất liền | 284,5 mi² (736,9 km²) |
| - Mặt nước | 1,0 mi² (2,6 km²) |
| - Đô thị | 69,5 mi² (180,1 km²) |
| Độ cao | 978 ft (298 m) |
| Dân số (2009) | |
| - City | 296.545 |
| - Mật độ | 953/mi² (364,5/km²) |
| - Đô thị | 260.994 |
| - Vùng đô thị | 453.424 |
| Múi giờ | EST (UTC-5) |
| - Mùa hè (DST) | EDT (UTC-4) |
| ZIP Code | 40502–40517, 40522–40524, 40526, 40533, 40536, 40544, 40546, 40550, 40555, 40574–40583, 40588, 40591, 40598 |
| Website: http://www.lexingtonky.gov/ | |
Lexington là thành phố lớn thứ hai ở tiểu bang Kentucky và là thành phố lớn thứ 65 ở Mỹ. Dân số thành phố năm 2009 ước tính 296.545 người, dân số vùng đô thị là 470.849 người và dân số khu vực thống kê kết hợp là 688.707 người.
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |
Ghi chú [sửa]
Liên kết [sửa]
- Official website of Lexington, Kentucky
- Official website of Downtown Lexington Corporation
- Lexington Kentucky: The Athens of the West, a National Park Service Discover Our Shared Heritage Travel Itinerary
- Downloadable PDF and Plain text versions of George Washington Ranck's 1872 book, History of Lexington, Kentucky