Lionneta savyi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lionneta savyi
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Phân ngành (subphylum)Chelicerata
(không phân hạng)Arachnomorpha
Lớp (class)Arachnida
Bộ (ordo)Araneae
Họ (familia)Oonopidae
Chi (genus)Lionneta
Loài (species)L. savyi
Danh pháp hai phần
Lionneta savyi
(Benoit, 1979)

Lionneta savyi là một loài nhện trong họ Oonopidae.[1]

Loài này thuộc chi Lionneta. Lionneta savyi được P. L. G. Benoit miêu tả năm 1979.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog, version 10.5. American Museum of Natural History.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]