Manduca occulta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Manduca occulta
Manduca occulta sjh.JPG
Manduca occulta, adult
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Manduca
Loài (species) M. occulta
Danh pháp hai phần
Manduca occulta
(Rothschild & Jordan, 1903)[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Protoparce occulta Rothschild & Jordan, 1903
  • Protoparce occulta pacifica Mooser, 1940

The Occult Sphinx (Manduca occulta) là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được tìm thấy ở Panama phía bắc through Central America (bao gồm Belize, Guatemala, NicaraguaCosta Rica) và Mexico to miền nam Arizona và on occasion miền nam Florida.[2]

Sải cánh dài 105–120 mm. It is similar to Manduca diffissa tropicalis và can be distinguished only by a study of the genitalia. There are brownish black bands on the hindwing underside.

Có một lứa một năm in Costa Rica con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 6. In Nicaragua, adults have been recorded từ tháng 7 đến tháng 8 và in tháng 10. Strays in Florida have been recorded in tháng 9. They feed on the nectar of various flowers.

Ấu trùng ăn Cestrum glanduliferum, Cestrum racemosum, Solanum accrescensSolanum hazenii.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “CATE Creating a Taxonomic eScience - Sphingidae”. Cate-sphingidae.org. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2011. 
  2. ^ Silkmoths

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Manduca occulta tại Wikimedia Commons