Marstonia agarhecta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Marstonia agarhecta
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Rissooidea
(không phân hạng)

nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda

nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Hydrobiidae
Phân họ (subfamilia) Nymphophilinae
Chi (genus) Marstonia
Loài (species) M. agarhecta
Danh pháp hai phần
Marstonia agarhecta
(F. G. Thompson, 1969)
Danh pháp đồng nghĩa
Pyrgulopsis agarhecta F. G. Thompson, 1969

Marstonia agarhecta, tên tiếng Anh: Ocmulgee marstonia, là một loài ốc nước ngọt có mangnắp, là động vật thân mềm chân bụng sống dưới nước trong họ Hydrobiidae.

Đây là loài đặc hữu của Georgia, Hoa Kỳ.[1] Môi trường sống tự nhiên của nó là các con sông. Nó bị đe dọa do mất nơi sống.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Mollusc Specialist Group (2000). Pyrgulopsis agarhecta. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Downloaded on 7 August 2007.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]