Mauritia histrio

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mauritia histrio
Mauritia histrio 01.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Mauritia
Loài (species) M. histrio
Danh pháp hai phần
Mauritia histrio
(Gmelin, 1791)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Cypraea histrio Gmelin, 1791 (basionym)
  • Cypraea reticulata Martyn, 1784

Mauritia histrio, tên tiếng Anh: harlequin cowry (có nghĩa là "ốc tiền sặc sỡ") là một loài động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Ốc tiền.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Bản đồ phân bố của Mauritia histrio

Chúng phân bố ở Ấn Độ Dương dọc theo Aldabra, Chagos, East Africa, Kenya, Madagascar, vùng bể Mascarene, Mauritius, Mozambique, Réunion, SeychellesTanzania.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Mauritia histrio (Gmel.). WoRMS (2009). Mauritia histrio (Gmel.). Truy cập qua World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=216870 on 16 tháng 10 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Verdcourt, B. (1954). The cowries of the East African Coast (Kenya, Tanganyika, Zanzibar and Pemba). Journal of the East Africa Natural History Society 22(4) 96: 129-144, 17 pls.
A dorsal view of a vỏ ốc Mauritia histrio westralis, anterior end towards the right

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]