Megalocentor echthrus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Megalocentor echthrus
Tình trạng bảo tồn
Chưa được đánh giá (IUCN 3.1)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Siluriformes
Họ (familia) Trichomycteridae
Phân họ (subfamilia) Stegophilinae
Chi (genus) Megalocentor
de Pinna & Britski, 1991
Loài (species) M. echthrus
Danh pháp hai phần
Megalocentor echthrus
de Pinna & Britski, 1991

Megalocentor echthrus là một loài cá da trơn trong họ Trichomycteridae, và loài duy nhất trong chi Megalocentor.[1] Con trưởng thành dài khoảng 8.8 centimetres (3.5 in) SL and có nguồn gốc từ Amazon and Orinoco basins.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ferraris, Carl J., Jr. (2007). “Checklist of catfishes, recent and fossil (Osteichthyes: Siluriformes), and catalogue of siluriform primary types” (PDF). Zootaxa 1418: 1–628. 
  2. ^ Thông tin "Megalocentor echthrus" trên FishBase, chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. Phiên bản tháng July năm 2007.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]