Megalomyrmex symmetochus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Megalomyrmex symmetochus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Hymenoptera
Họ (familia) Formicidae
Phân họ (subfamilia) Myrmicinae
Tông (tribus) Solenopsidini
Chi (genus) Megalomyrmex
Loài (species) M. symmetochus
Danh pháp hai phần
Megalomyrmex symmetochus
Wheeler, 1925

Megalomyrmex symmetochus là một loài kiến thuộc phân họ Myrmicinae. Đây là loài đặc hữu của Panama.

M. symmetochus đã được khám phá bởi William M. Wheeler cuối tháng 7 năm 1924 trong vườn nấm của loài attine Sericomyrmex amabilis Wheeler, 1925 của đảo Barro Colorado. Con thợ dài từ 3-3,5 mm.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]