Metacyclops

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Metacyclops
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Crustacea
Lớp (class) Maxillopoda
Phân lớp (subclass) Copepoda
Bộ (ordo) Cyclopoida
Họ (familia) Cyclopidae
Chi (genus) Metacyclops
Kiefer, 1927

Metacyclops là một chi giáp xác nước ngọt trong họ Cyclopidae, gồm 73 loài,[1] đều được liệt vào sách ĐỏM. campestrisBrasil (conservation dependent),[2] M. gasparoiÝ (loài dễ tổn thương)[3]M. postojnaeSlovenia (loài dễ tổn thương).[4]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ T. Chad Walter (2010). Metacyclops Kiefer, 1927”. Trong T. C. Walter & G. Boxshall. World Copepoda database. World Register of Marine Species. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2010. 
  2. ^ B. Sket (1996). “Metacyclops campestris”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2.3. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 27 tháng 11 năm 2010. 
  3. ^ B. Sket (1996). “Metacyclops gasparoi”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2.3. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 27 tháng 11 năm 2010. 
  4. ^ B. Sket (1996). “Metacyclops postojnae”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2.3. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 27 tháng 11 năm 2010.