Microdipodops megacephalus
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
|
|
Đây là một bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 2 2013) |
| Bài do Cheers!-bot tạo, có thể gặp một vài lỗi về ngôn ngữ hoặc hình ảnh. Vui lòng dời bản mẫu này đi sau khi đã kiểm tra. Các bài viết này được xếp vào thể loại Bài do Robot tạo. Kiểm tra ngay! |
| Microdipodops megacephalus | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Mammalia |
| Bộ (ordo) | Rodentia |
| Họ (familia) | Heteromyidae |
| Chi (genus) | Microdipodops |
| Loài (species) | M. megacephalus |
| Danh pháp hai phần | |
| Microdipodops megacephalus (Merriam, 1891)[1] |
|
Microdipodops megacephalus là một loài động vật có vú trong họ Heteromyidae, bộ Rodentia. Loài này được Merriam miêu tả năm 1891.[1]
Tham khảo[sửa]
- ^ a b Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). “Microdipodops megacephalus”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.