Microdipodops megacephalus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Microdipodops megacephalus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Heteromyidae
Chi (genus) Microdipodops
Loài (species) M. megacephalus
Danh pháp hai phần
Microdipodops megacephalus
Merriam, 1891[2]

Microdipodops megacephalus là một loài động vật có vú trong họ Chuột kangaroo, bộ Gặm nhấm. Loài này được Merriam mô tả năm 1891.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Linzey, A.V. & NatureServe (Hammerson, G.) (2008). Microdipodops megacephalus. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 14 January 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Microdipodops megacephalus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]